clumsiest

[US]/[ˈklʌmɪst]/
[UK]/[ˈklʌmɪst]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Rất vụng về; cực kỳ ngượng ngập trong cách di chuyển hoặc xử lý việc; Được đặc trưng bởi sự vụng về.

Phrases & Collocations

clumsiest person

Người vụng về nhất

clumsiest move

Hành động vụng về nhất

being clumsy

Đang vụng về

so clumsy

Rất vụng về

incredibly clumsy

Vụng về một cách không thể tin được

clumsiest dancer

Nhà múa vụng về nhất

remarkably clumsy

Vụng về một cách đáng ngạc nhiên

awfully clumsy

Vụng về đến mức đáng ghê tởm

quite clumsy

Vụng về khá nhiều

Example Sentences

he was the clumsiest person i've ever met, constantly knocking things over.

Ông ấy là người vụng về nhất mà tôi từng gặp, liên tục làm đổ đồ vật.

despite her efforts, she remained the clumsiest dancer in the group.

Dù đã cố gắng, cô ấy vẫn là người nhảy múa vụng về nhất trong nhóm.

the clumsiest waiter dropped a tray of drinks right in front of us.

Người phục vụ vụng về nhất đã làm đổ một khay đồ uống ngay trước mặt chúng tôi.

after a few falls, he was clearly the clumsiest skier on the slope.

Sau vài lần ngã, rõ ràng ông ấy là người trượt tuyết vụng về nhất trên dốc.

she tried to be graceful, but she was undeniably the clumsiest participant.

Cô ấy cố gắng trở nên điêu luyện, nhưng không nghi ngờ gì nữa, cô ấy là người tham gia vụng về nhất.

the clumsiest move cost him the game; he fumbled the ball.

Pha di chuyển vụng về nhất đã khiến anh ấy mất trò chơi; anh ấy đã lỡ bóng.

he's usually so careful, but today he's being the clumsiest version of himself.

Anh ấy thường rất cẩn thận, nhưng hôm nay anh ấy đang là phiên bản vụng về nhất của chính mình.

the clumsiest moment of the evening was when he tripped over the rug.

Khoảnh khắc vụng về nhất của buổi tối là khi anh ấy vấp phải tấm thảm.

even with practice, he remained the clumsiest member of the team.

Ngay cả với việc luyện tập, anh ấy vẫn là thành viên vụng về nhất trong đội.

she apologized for being the clumsiest one, bumping into the table.

Cô ấy xin lỗi vì là người vụng về nhất, đụng vào cái bàn.

the clumsiest part of the project was assembling the complicated furniture.

Phần vụng về nhất của dự án là việc lắp ráp đồ nội thất phức tạp.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now