dropping

[Mỹ]/'drɒpɪŋ/
[Anh]/'drɑpɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự rơi xuống; cái gì đó rơi hoặc nhỏ giọt
v. rơi xuống từng giọt; rơi xuống; từ bỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

dropping prices

giá giảm

dropping point

điểm giảm

Câu ví dụ

fines for dropping litter.

phạt tiền cho việc vứt rác.

They saw enemy paratroops dropping from the aeroplane.

Họ nhìn thấy quân đổ bộ đường không của kẻ thù nhảy dù từ máy bay.

she couldn't help dropping into a Geordie accent.

Cô ấy không thể không nói theo giọng Geordie.

struggle as she might, she kept dropping off.

Dù cô ấy có cố gắng đến đâu, cô ấy vẫn cứ ngủ gục.

the jaw-dropping experience of taking the desert road.

Trải nghiệm khiến người ta ngạc nhiên khi đi trên con đường hoang cằn.

The strikers were bullied into dropping their demands.

Những người biểu tình bị đe dọa và buộc phải từ bỏ yêu sách của họ.

Continual dropping wears away the stone.

Việc nhỏ giọt liên tục làm mòn đá.

The surface cratered with the constant dropping of water.

Bề mặt bị xói mòn do nước rơi xuống liên tục.

During the epidemic people were dropping like flies.

Trong thời kỳ dịch bệnh, người ta chết như ruồi.

Sales have been dropping off badly.

Doanh số bán hàng đã giảm mạnh.

Add milk to produce a soft dropping consistency.

Thêm sữa để tạo ra độ đặc mềm, dễ rơi.

the fire was caused by someone dropping a lighted cigarette.

Nhiều đám cháy là do ai đó làm rơi điếu thuốc đang cháy.

they escaped by climbing out of the window and dropping to the ground.

Họ đã trốn thoát bằng cách leo ra ngoài cửa sổ và rơi xuống đất.

he'd actually considered dropping into one of the pickup bars.

Anh ta thực sự đã cân nhắc việc ghé vào một trong những quán bar.

Rothschild: Energy conversion at Nebulium Tower is dropping.

Rothschild: Hiệu suất chuyển đổi năng lượng tại Tháp Nebulium đang giảm.

He's very awkward, he keeps dropping things.

Anh ấy rất vụng về, anh ấy cứ làm rơi đồ đạc.

Just a bit of a mouse’s dropping will spoil a whole saucepan of broth.

Chỉ một chút phân chuột thôi cũng có thể làm hỏng cả một nồi nước dùng.

he was dropping hints that in future he would be taking a back seat in politics.

Anh ta đang ám chỉ rằng trong tương lai anh ta sẽ lùi lại phía sau trong chính trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay