clydes

[Mỹ]/klaɪdz/
[Anh]/klaɪdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Tên riêng nam.

Cụm từ & Cách kết hợp

clydes water

nước Clydes

clydes river

sông Clydes

clydes view

khung cảnh Clydes

clydes area

khu vực Clydes

clydes valley

thung lũng Clydes

clydes boat

thuyền Clydes

clydes park

công viên Clydes

clydes bridge

cầu Clydes

clydes festival

lễ hội Clydes

clydes region

vùng Clydes

Câu ví dụ

clydes are known for their strength and endurance.

Những chú Clydes thường được biết đến với sức mạnh và sự bền bỉ của chúng.

many farmers use clydes for heavy farm work.

Nhiều nông dân sử dụng Clydes cho công việc nông nhàn nặng.

clydes can be great companions for riders.

Những chú Clydes có thể là những người bạn đồng hành tuyệt vời cho những người cưỡi ngựa.

the clydesdale breed originated in scotland.

Giống Clydesdale có nguồn gốc từ Scotland.

clydes are often seen in parades and shows.

Những chú Clydes thường được nhìn thấy trong các cuộc diễu hành và biểu diễn.

training a clydesdale requires patience and skill.

Huấn luyện một chú Clydesdale đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng.

clydes are characterized by their long legs and large hooves.

Những chú Clydes được đặc trưng bởi đôi chân dài và móng lớn của chúng.

people admire clydes for their majestic appearance.

Mọi người ngưỡng mộ những chú Clydes vì vẻ ngoài tráng lệ của chúng.

riding a clydesdale can be a thrilling experience.

Cưỡi một chú Clydes có thể là một trải nghiệm thú vị.

clydes are often used for pulling heavy loads.

Những chú Clydes thường được sử dụng để kéo những tải nặng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay