cnc

[Mỹ]/ˌsiː en ˈsiː/
[Anh]/ˌsi en ˈsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. computer numerical control

Cụm từ & Cách kết hợp

cnc machine

máy CNC

cnc programming

lập trình CNC

cnc milling

gia công phay CNC

cnc turning

gia công tiện CNC

cnc router

máy CNC định hình

using cnc

sử dụng CNC

cnc parts

phần tử CNC

cnc operator

thợ vận hành CNC

cnc design

thiết kế CNC

cnc control

điều khiển CNC

Câu ví dụ

the company invested in a new cnc machine.

Doanh nghiệp đã đầu tư vào một máy CNC mới.

we use cnc machining for precision parts.

Chúng tôi sử dụng gia công CNC để chế tạo các chi tiết chính xác.

cnc programming requires specialized skills.

Lập trình CNC đòi hỏi những kỹ năng chuyên biệt.

the cnc operator adjusted the feed rate.

Người vận hành CNC đã điều chỉnh tốc độ tiến dao.

cnc milling is ideal for complex shapes.

Phay CNC là lựa chọn lý tưởng cho các hình dạng phức tạp.

we purchased a used cnc router last year.

Chúng tôi đã mua một máy CNC định hình đã qua sử dụng vào năm ngoái.

cnc turning centers offer high efficiency.

Trung tâm tiện CNC cung cấp hiệu suất cao.

the cnc controller manages the machine's movements.

Bo điều khiển CNC điều khiển chuyển động của máy.

we need to update the cnc software.

Chúng tôi cần cập nhật phần mềm CNC.

cnc automation reduces manual labor costs.

Tự động hóa CNC giúp giảm chi phí lao động thủ công.

the cnc workshop is well-equipped.

Xưởng CNC được trang bị đầy đủ.

we are exploring cnc laser cutting options.

Chúng tôi đang tìm hiểu các phương án cắt laser CNC.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay