co-authors

[US]/[kəʊˈɔːθər]/
[UK]/[koʊˈɔːθər]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những người viết một cuốn sách, bài viết hoặc tác phẩm khác cùng nhau.
v. Viết một thứ gì đó cùng với người khác.

Phrases & Collocations

co-authors with

đồng tác giả với

be co-authors

là đồng tác giả

co-authored work

công trình do đồng tác giả

listing co-authors

liệt kê đồng tác giả

thanking co-authors

gửi lời cảm ơn đến các đồng tác giả

become co-authors

trở thành đồng tác giả

co-authoring a paper

đồng tác giả một bài báo

credited co-authors

đồng tác giả được ghi nhận

co-authors' contributions

các đóng góp của đồng tác giả

were co-authors

đã là đồng tác giả

Example Sentences

the researchers are proud to be co-authors on this groundbreaking study.

Các nhà nghiên cứu tự hào được là đồng tác giả của nghiên cứu đột phá này.

we are seeking potential co-authors for our upcoming publication on climate change.

Chúng tôi đang tìm kiếm các đồng tác giả tiềm năng cho bài báo sắp tới của chúng tôi về biến đổi khí hậu.

becoming co-authors allowed us to combine our expertise and resources effectively.

Việc trở thành đồng tác giả đã cho phép chúng tôi kết hợp chuyên môn và nguồn lực một cách hiệu quả.

the lead author invited several colleagues to be co-authors on the project.

Tác giả chính đã mời một số đồng nghiệp trở thành đồng tác giả của dự án.

acknowledging all co-authors is crucial for maintaining academic integrity.

Việc ghi nhận tất cả các đồng tác giả là rất quan trọng để duy trì tính toàn vẹn học thuật.

the co-authors shared the responsibility for writing and editing the manuscript.

Các đồng tác giả đã chia sẻ trách nhiệm viết và chỉnh sửa bản thảo.

we decided to list all co-authors alphabetically to ensure fairness.

Chúng tôi đã quyết định liệt kê tất cả các đồng tác giả theo thứ tự chữ cái để đảm bảo công bằng.

the journal requires all co-authors to sign a conflict of interest statement.

Tạp chí yêu cầu tất cả các đồng tác giả ký vào tuyên bố xung đột lợi ích.

our team's success is a testament to the collaborative efforts of all co-authors.

Thành công của đội ngũ chúng tôi là minh chứng cho nỗ lực hợp tác của tất cả các đồng tác giả.

the co-authors presented their findings at the international conference.

Các đồng tác giả đã trình bày kết quả nghiên cứu của họ tại hội nghị quốc tế.

we are grateful to our co-authors for their valuable contributions to the research.

Chúng tôi rất biết ơn các đồng tác giả của chúng tôi vì những đóng góp quý giá của họ cho nghiên cứu.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now