co-creator

[Mỹ]/[kəʊˈkriːətə]/
[Anh]/[koʊˈkriːətər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người làm việc với người khác để tạo ra một điều gì đó; Người chia sẻ vai trò sáng tạo với một người khác hoặc một nhóm người.
Word Forms
số nhiềuco-creators

Cụm từ & Cách kết hợp

co-creator role

vai trò đồng sáng tạo

be a co-creator

trở thành đồng sáng tạo

co-creator team

đội ngũ đồng sáng tạo

be co-creators

trở thành những người đồng sáng tạo

co-creator's vision

tầm nhìn của người đồng sáng tạo

as co-creator

với tư cách là người đồng sáng tạo

co-creator experience

kinh nghiệm của người đồng sáng tạo

Câu ví dụ

the software company sought a co-creator for their new mobile game.

Công ty phần mềm tìm kiếm một người đồng sáng tạo cho trò chơi di động mới của họ.

we are proud to recognize sarah as a key co-creator of this project.

Chúng tôi tự hào công nhận Sarah là một người đồng sáng tạo chủ chốt của dự án này.

the artist and musician became a successful co-creator duo.

Nghệ sĩ và nhạc sĩ trở thành một cặp đồng sáng tạo thành công.

he is a talented co-creator with a unique perspective on design.

Anh ấy là một người đồng sáng tạo tài năng với quan điểm độc đáo về thiết kế.

the film's co-creator shared insights into the production process.

Người đồng sáng tạo của bộ phim đã chia sẻ những hiểu biết sâu sắc về quá trình sản xuất.

our team welcomed a new co-creator to collaborate on the marketing campaign.

Đội ngũ của chúng tôi chào đón một người đồng sáng tạo mới để hợp tác trong chiến dịch marketing.

the university partnered with the startup, naming them a co-creator in the research.

Trường đại học hợp tác với công ty khởi nghiệp, gọi họ là người đồng sáng tạo trong nghiên cứu.

she proved to be an invaluable co-creator during the challenging development phase.

Cô ấy đã chứng minh là một người đồng sáng tạo vô giá trong giai đoạn phát triển đầy thử thách.

the platform aims to connect businesses with potential co-creators worldwide.

Nền tảng này hướng đến việc kết nối các doanh nghiệp với những người đồng sáng tạo tiềm năng trên toàn thế giới.

becoming a co-creator allowed him to expand his professional network.

Việc trở thành một người đồng sáng tạo cho phép anh ấy mở rộng mạng lưới chuyên nghiệp của mình.

the project benefited from the diverse skills of each co-creator.

Dự án được hưởng lợi từ những kỹ năng đa dạng của từng người đồng sáng tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay