collaborative

[Mỹ]/kəˈlæbərətɪv/
[Anh]/kəˈlæbəreɪtɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan hoặc được thực hiện bằng sự hợp tác; đặc trưng bởi việc làm việc cùng nhau hướng tới một mục tiêu chung

Cụm từ & Cách kết hợp

collaborative effort

nỗ lực hợp tác

collaborative project

dự án hợp tác

work collaboratively

làm việc hợp tác

collaborative environment

môi trường hợp tác

collaborative partnership

quan hệ đối tác hợp tác

Ví dụ thực tế

The collaborative trend is true across scientific disciplines.

Xu hướng hợp tác là sự thật trong các lĩnh vực khoa học.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

So collaboration you said, less collaborative than the prior generation.

Vậy hợp tác mà bạn đã nói, ít hợp tác hơn thế hệ trước.

Nguồn: Workplace Self-Improvement Guide

Collaborative projects mean you're sharing the spotlight with others.

Các dự án hợp tác có nghĩa là bạn đang chia sẻ sự chú ý với người khác.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Just very, very assertive and brilliant and collaborative.

Chỉ rất, rất mạnh mẽ, xuất sắc và hợp tác.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

And yeah, it was naturally already very collaborative.

Và đúng rồi, nó vốn đã rất hợp tác.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

Collaborative documented important documents whereby anybody can contribute to individual articles.

Các tài liệu quan trọng được ghi lại và hợp tác, nơi bất kỳ ai cũng có thể đóng góp vào các bài viết riêng lẻ.

Nguồn: Listening Digest

The whole thing kind of collapses into this collaborative train wreck.

Toàn bộ mọi thứ dường như sụp đổ thành một vụ tai nạn tàu hỏa hợp tác.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

And transformative and collaborative and intentional.

Và mang tính chuyển đổi, hợp tác và có chủ ý.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2022 Collection

The third component is what is called collaborative learning.

Thành phần thứ ba là những gì được gọi là học tập hợp tác.

Nguồn: Past English Major Level 4 Listening Exam Questions (with Translations)

I did not start Linux as a collaborative project.

Tôi đã không bắt đầu Linux như một dự án hợp tác.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay