co-starring

[US]/ˈkəʊˌstɑːr/
[UK]/ˈkoʊˌstɑr/

Translation

n. một diễn viên chính đóng vai nam hoặc nữ trong một bộ phim hoặc vở kịch
vt. đóng vai chính cùng với một diễn viên khác trong một bộ phim hoặc vở kịch
vi. đóng vai chính cùng với một diễn viên khác như một diễn viên chính

Phrases & Collocations

co-stars

ngôi sao đóng chung

co-starring with

hợp tác đóng phim với

co-starred

đóng phim chung

new co-star

ngôi sao đóng chung mới

co-star’s role

vai diễn của ngôi sao đóng chung

co-star and

ngôi sao đóng chung và

co-starring in

tham gia đóng phim chung

their co-star

ngôi sao đóng chung của họ

co-star opposite

ngôi sao đóng chung đối diện

Example Sentences

the young actress will co-star with a seasoned veteran in the new film.

Nữ diễn viên trẻ sẽ đóng chung với một diễn viên kỳ cựu trong bộ phim mới.

he's thrilled to co-star in a romantic comedy with his longtime friend.

Anh rất vui khi được đóng chung trong một bộ phim hài lãng mạn với người bạn lâu năm của mình.

their on-screen chemistry made them a popular co-star pairing.

Hóa học trên màn ảnh của họ đã khiến họ trở thành một cặp diễn viên đóng chung nổi tiếng.

the show features a rotating cast of guest stars and co-stars.

Chương trình có sự góp mặt của một dàn diễn viên khách mời và diễn viên đóng chung luân phiên.

she decided to co-star in a play to broaden her acting experience.

Cô ấy quyết định đóng chung trong một vở kịch để mở rộng kinh nghiệm diễn xuất của mình.

the director wanted to find a perfect co-star for the lead actor.

Người đạo diễn muốn tìm một diễn viên đóng chung hoàn hảo cho nam diễn viên chính.

they began their careers as co-stars in a popular television series.

Họ bắt đầu sự nghiệp của mình với vai trò là diễn viên đóng chung trong một loạt phim truyền hình nổi tiếng.

despite being a co-star, she managed to steal the show.

Mặc dù là diễn viên đóng chung, cô ấy vẫn có thể đánh cắp sự chú ý của khán giả.

the film's success was due in part to the dynamic co-star relationship.

Sự thành công của bộ phim một phần là nhờ vào mối quan hệ hợp tác diễn xuất năng động.

he's known for choosing interesting co-stars to work with on his projects.

Anh nổi tiếng với việc lựa chọn những diễn viên đóng chung thú vị để làm việc trong các dự án của mình.

the two actors have a long history of co-starring in successful movies.

Hai diễn viên có một lịch sử lâu dài đóng chung trong những bộ phim thành công.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now