coalpit

[Mỹ]/ˈkəʊlpɪt/
[Anh]/ˈkoʊlpɪt/

Dịch

n. hố nơi khai thác than; một nơi mà than đã cháy được tìm thấy (Mỹ)
Word Forms
số nhiềucoalpits

Cụm từ & Cách kết hợp

coalpit fire

cháy hố than

coalpit mining

khai thác hố than

coalpit safety

an toàn hố than

coalpit collapse

sụp đổ hố than

coalpit workers

công nhân hố than

coalpit operations

hoạt động hố than

coalpit rescue

cứu hộ hố than

coalpit ventilation

thông gió hố than

coalpit equipment

thiết bị hố than

coalpit inspection

kiểm tra hố than

Câu ví dụ

the coalpit was filled with workers extracting valuable resources.

khu mỏ than tràn ngập những người lao động đang khai thác các nguồn tài nguyên có giá trị.

they discovered a new coalpit in the remote area.

họ đã phát hiện ra một mỏ than mới ở vùng sâu vùng xa.

the coalpit operation was shut down due to safety concerns.

hoạt động khai thác mỏ than đã bị đóng cửa vì những lo ngại về an toàn.

environmentalists are worried about the impact of the coalpit.

các nhà hoạt động môi trường lo lắng về tác động của mỏ than.

he worked in the coalpit for over a decade.

anh ấy đã làm việc trong mỏ than trong hơn một thập kỷ.

the coalpit provided jobs for many local families.

mỏ than đã cung cấp việc làm cho nhiều gia đình địa phương.

they invested in technology to improve coalpit safety.

họ đã đầu tư vào công nghệ để cải thiện an toàn mỏ than.

the coalpit's output has significantly increased this year.

năng suất của mỏ than đã tăng đáng kể năm nay.

coalpit regulations are becoming stricter to protect workers.

các quy định về mỏ than đang trở nên nghiêm ngặt hơn để bảo vệ người lao động.

after the explosion, the coalpit was closed for investigation.

sau vụ nổ, mỏ than đã bị đóng cửa để điều tra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay