| số nhiều | coalpits |
coalpit fire
cháy hố than
coalpit mining
khai thác hố than
coalpit safety
an toàn hố than
coalpit collapse
sụp đổ hố than
coalpit workers
công nhân hố than
coalpit operations
hoạt động hố than
coalpit rescue
cứu hộ hố than
coalpit ventilation
thông gió hố than
coalpit equipment
thiết bị hố than
coalpit inspection
kiểm tra hố than
the coalpit was filled with workers extracting valuable resources.
khu mỏ than tràn ngập những người lao động đang khai thác các nguồn tài nguyên có giá trị.
they discovered a new coalpit in the remote area.
họ đã phát hiện ra một mỏ than mới ở vùng sâu vùng xa.
the coalpit operation was shut down due to safety concerns.
hoạt động khai thác mỏ than đã bị đóng cửa vì những lo ngại về an toàn.
environmentalists are worried about the impact of the coalpit.
các nhà hoạt động môi trường lo lắng về tác động của mỏ than.
he worked in the coalpit for over a decade.
anh ấy đã làm việc trong mỏ than trong hơn một thập kỷ.
the coalpit provided jobs for many local families.
mỏ than đã cung cấp việc làm cho nhiều gia đình địa phương.
they invested in technology to improve coalpit safety.
họ đã đầu tư vào công nghệ để cải thiện an toàn mỏ than.
the coalpit's output has significantly increased this year.
năng suất của mỏ than đã tăng đáng kể năm nay.
coalpit regulations are becoming stricter to protect workers.
các quy định về mỏ than đang trở nên nghiêm ngặt hơn để bảo vệ người lao động.
after the explosion, the coalpit was closed for investigation.
sau vụ nổ, mỏ than đã bị đóng cửa để điều tra.
coalpit fire
cháy hố than
coalpit mining
khai thác hố than
coalpit safety
an toàn hố than
coalpit collapse
sụp đổ hố than
coalpit workers
công nhân hố than
coalpit operations
hoạt động hố than
coalpit rescue
cứu hộ hố than
coalpit ventilation
thông gió hố than
coalpit equipment
thiết bị hố than
coalpit inspection
kiểm tra hố than
the coalpit was filled with workers extracting valuable resources.
khu mỏ than tràn ngập những người lao động đang khai thác các nguồn tài nguyên có giá trị.
they discovered a new coalpit in the remote area.
họ đã phát hiện ra một mỏ than mới ở vùng sâu vùng xa.
the coalpit operation was shut down due to safety concerns.
hoạt động khai thác mỏ than đã bị đóng cửa vì những lo ngại về an toàn.
environmentalists are worried about the impact of the coalpit.
các nhà hoạt động môi trường lo lắng về tác động của mỏ than.
he worked in the coalpit for over a decade.
anh ấy đã làm việc trong mỏ than trong hơn một thập kỷ.
the coalpit provided jobs for many local families.
mỏ than đã cung cấp việc làm cho nhiều gia đình địa phương.
they invested in technology to improve coalpit safety.
họ đã đầu tư vào công nghệ để cải thiện an toàn mỏ than.
the coalpit's output has significantly increased this year.
năng suất của mỏ than đã tăng đáng kể năm nay.
coalpit regulations are becoming stricter to protect workers.
các quy định về mỏ than đang trở nên nghiêm ngặt hơn để bảo vệ người lao động.
after the explosion, the coalpit was closed for investigation.
sau vụ nổ, mỏ than đã bị đóng cửa để điều tra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay