mining

[Mỹ]/ˈmaɪnɪŋ/
[Anh]/ˈmaɪnɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khai thác khoáng sản quý giá hoặc các vật liệu địa chất khác từ trái đất; quy trình hoặc ngành công nghiệp thu được khoáng sản từ trái đất.

Cụm từ & Cách kết hợp

mining industry

ngành khai thác

mining equipment

thiết bị khai thác

mining operations

hoạt động khai thác

mining company

công ty khai thác

data mining

khai thác dữ liệu

coal mining

khai thác than

mining area

khu khai thác mỏ

mining method

phương pháp khai thác

underground mining

khai thác mỏ ngầm

mining machinery

máy móc khai thác mỏ

mining right

quyền khai thác

mining engineering

kỹ thuật khai thác

mining machine

máy khai thác

mining operation

hoạt động khai thác

gold mining

khai thác vàng

solution mining

khai thác dung dịch

surface mining

khai thác bề mặt

strip mining

khai thác mỏ hở

longwall mining

khai thác lò chợ

open-pit mining

khai thác mỏ hầm

mining town

thị trấn khai thác mỏ

mining geology

địa chất khai thác mỏ

mining engineer

kỹ sư khai thác

Câu ví dụ

They are mining for coal.

Họ đang khai thác than.

jump a mining claim.

khai thác mỏ.

industrial and mining establishments

các cơ sở công nghiệp và khai thác mỏ

a parastatal mining corporation.

một tập đoàn khai thác mỏ do nhà nước nắm giữ.

They were mining for silver.

Họ đang khai thác bạc.

mining iron ore locally

khai thác quặng sắt tại địa phương

the mining ban would remain operative.

Lệnh cấm khai thác mỏ sẽ vẫn còn hiệu lực.

The Prediction if pumpage from mining wells is very important for mining work.

Việc dự đoán lượng nước bơm từ các giếng khai thác rất quan trọng cho công việc khai thác mỏ.

He was trained there as a mining engineer.

Anh ấy được đào tạo ở đó với tư cách là kỹ sư khai thác mỏ.

an uncultured coal-mining town

một thị trấn khai thác than thiếu văn hóa.

the mining industry continues to be subsidized.

công nghiệp khai thác mỏ tiếp tục được trợ cấp.

a subfusc mining town; dark subfusc clothing.

một thị trấn khai thác mỏ mờ tối; quần áo mờ tối màu tối.

Cooperate with mining engineer very osculation.

Hợp tác với kỹ sư khai thác mỏ rất nồng nhiệt.

the drab houses of the mining town

những ngôi nhà buồn tẻ của thị trấn khai thác mỏ.

His novel is a vivid portrayal of life in a mining community.

Cuốn tiểu thuyết của anh ấy là một bức tranh sống động về cuộc sống trong một cộng đồng khai thác mỏ.

the coincidence of interest between the mining companies and certain politicians.

Sự trùng hợp về lợi ích giữa các công ty khai thác mỏ và một số chính trị gia.

she became the first woman to represent a South Wales mining valley.

Cô ấy trở thành người phụ nữ đầu tiên đại diện cho một thung lũng khai thác mỏ South Wales.

Ví dụ thực tế

I think she was probably mining some of that as well.

Tôi nghĩ rằng có lẽ cô ấy cũng đang khai thác một số trong số đó.

Nguồn: People Magazine

That's part of the reason why illegal gold mining has skyrocketed.

Đó là một phần lý do tại sao việc khai thác vàng bất hợp pháp đã tăng vọt.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 Compilation

Similar to newly staked mining claims, they are full of potential.

Tương tự như các yêu sách khai thác mỏ mới được đặt cọc, chúng chứa đầy tiềm năng.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

Governments have tried to regulate sand mining with little luck.

Các chính phủ đã cố gắng điều chỉnh hoạt động khai thác cát nhưng không mấy thành công.

Nguồn: Cheddar Science Interpretation (Bilingual Selected)

Kusimi says the situation is made worse by increased sand mining mostly for construction needs.

Kusimi nói rằng tình hình trở nên tồi tệ hơn do hoạt động khai thác cát tăng lên chủ yếu cho nhu cầu xây dựng.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

They needed revenue because the mining was dying.

Họ cần thu nhập vì ngành khai thác đang suy yếu.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 Collection

Advocates argue these automated vehicles will change mining forever.

Các nhà ủng hộ cho rằng những phương tiện tự động này sẽ thay đổi ngành khai thác mãi mãi.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Officials saw contaminants from nearby construction, hospitals and mining.

Các quan chức nhận thấy các chất gây ô nhiễm từ các công trình xây dựng, bệnh viện và khai thác gần đó.

Nguồn: AP Listening Compilation June 2015

Should it be used for crypto mining?

Nó có nên được sử dụng cho việc khai thác tiền điện tử?

Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 Collection

The mining has poisoned water with mercury.

Việc khai thác đã làm ô nhiễm nguồn nước bằng thủy ngân.

Nguồn: VOA Special English: World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay