ride coattail
cỡi nhờ
coattail effect
hiệu ứng nhờ ván
coattail candidate
ứng cử viên nhờ ván
coattail politics
chính trị nhờ ván
coattail strategy
chiến lược nhờ ván
coattail rider
người nhờ ván
coattail advantage
lợi thế nhờ ván
coattail supporter
người ủng hộ nhờ ván
coattail influence
ảnh hưởng nhờ ván
he rode on the coattails of his successful brother.
anh ta đã lợi dụng thành công của người anh xuất sắc của mình.
many politicians try to ride the coattails of popular movements.
nhiều chính trị gia cố gắng lợi dụng sự nổi tiếng của các phong trào quần chúng.
she achieved her dreams by riding on the coattails of her mentor.
cô ấy đạt được ước mơ của mình bằng cách lợi dụng sự thành công của người cố vấn của cô.
he was accused of riding the coattails of his famous friend.
anh ta bị cáo buộc lợi dụng danh tiếng của người bạn nổi tiếng của mình.
riding on the coattails of his predecessor, he quickly gained popularity.
tận dụng thành công của người tiền nhiệm, anh ấy nhanh chóng đạt được sự nổi tiếng.
she didn't want to ride on anyone's coattails; she wanted to succeed on her own.
cô ấy không muốn lợi dụng ai cả; cô ấy muốn thành công bằng chính sức lực của mình.
many startups ride the coattails of established companies to gain traction.
nhiều công ty khởi nghiệp lợi dụng sự thành công của các công ty đã thành lập để có được sự ủng hộ.
he was happy to ride the coattails of the team's success.
anh ấy rất vui khi được tận hưởng thành công của đội.
she often rides the coattails of her family's reputation.
cô ấy thường xuyên lợi dụng danh tiếng của gia đình.
riding the coattails of a trend can be a double-edged sword.
việc lợi dụng một xu hướng có thể là con dao hai lưỡi.
ride coattail
cỡi nhờ
coattail effect
hiệu ứng nhờ ván
coattail candidate
ứng cử viên nhờ ván
coattail politics
chính trị nhờ ván
coattail strategy
chiến lược nhờ ván
coattail rider
người nhờ ván
coattail advantage
lợi thế nhờ ván
coattail supporter
người ủng hộ nhờ ván
coattail influence
ảnh hưởng nhờ ván
he rode on the coattails of his successful brother.
anh ta đã lợi dụng thành công của người anh xuất sắc của mình.
many politicians try to ride the coattails of popular movements.
nhiều chính trị gia cố gắng lợi dụng sự nổi tiếng của các phong trào quần chúng.
she achieved her dreams by riding on the coattails of her mentor.
cô ấy đạt được ước mơ của mình bằng cách lợi dụng sự thành công của người cố vấn của cô.
he was accused of riding the coattails of his famous friend.
anh ta bị cáo buộc lợi dụng danh tiếng của người bạn nổi tiếng của mình.
riding on the coattails of his predecessor, he quickly gained popularity.
tận dụng thành công của người tiền nhiệm, anh ấy nhanh chóng đạt được sự nổi tiếng.
she didn't want to ride on anyone's coattails; she wanted to succeed on her own.
cô ấy không muốn lợi dụng ai cả; cô ấy muốn thành công bằng chính sức lực của mình.
many startups ride the coattails of established companies to gain traction.
nhiều công ty khởi nghiệp lợi dụng sự thành công của các công ty đã thành lập để có được sự ủng hộ.
he was happy to ride the coattails of the team's success.
anh ấy rất vui khi được tận hưởng thành công của đội.
she often rides the coattails of her family's reputation.
cô ấy thường xuyên lợi dụng danh tiếng của gia đình.
riding the coattails of a trend can be a double-edged sword.
việc lợi dụng một xu hướng có thể là con dao hai lưỡi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay