cobaltite

[Mỹ]/ˈkəʊ.bəl.taɪt/
[Anh]/ˈkoʊ.bəl.taɪt/

Dịch

n. một khoáng chất bao gồm cobalt và arsenic; một tên gọi khác cho cobaltite
Word Forms
số nhiềucobaltites

Cụm từ & Cách kết hợp

cobaltite mineral

khoáng vật cobaltite

cobaltite ore

quặng cobaltite

cobaltite deposits

mỏ cobaltite

cobaltite samples

mẫu cobaltite

cobaltite analysis

phân tích cobaltite

cobaltite extraction

khai thác cobaltite

cobaltite properties

tính chất của cobaltite

cobaltite usage

sử dụng cobaltite

cobaltite formation

sự hình thành của cobaltite

cobaltite composition

thành phần của cobaltite

Câu ví dụ

cobaltite is often used in the production of batteries.

cobaltite thường được sử dụng trong sản xuất pin.

the mineral cobaltite contains significant amounts of cobalt.

khoáng chất cobaltite chứa một lượng đáng kể cobalt.

cobaltite is a valuable ore for mining companies.

cobaltite là một loại quặng có giá trị đối với các công ty khai thác mỏ.

scientists are studying the properties of cobaltite.

các nhà khoa học đang nghiên cứu các tính chất của cobaltite.

cobaltite can be found in various geological formations.

cobaltite có thể được tìm thấy trong các kiến tạo địa chất khác nhau.

mining cobaltite requires specialized equipment.

khai thác cobaltite đòi hỏi thiết bị chuyên dụng.

some jewelry is made from cobaltite due to its unique color.

một số đồ trang sức được làm từ cobaltite vì màu sắc độc đáo của nó.

cobaltite has a distinct metallic luster.

cobaltite có ánh kim đặc trưng.

environmental concerns arise from cobaltite mining.

các vấn đề về môi trường phát sinh từ việc khai thác cobaltite.

geologists often analyze cobaltite samples for research.

các nhà địa chất thường phân tích các mẫu cobaltite để nghiên cứu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay