| số nhiều | cobles |
coble boat
thuyền coble
coble fish
cá coble
coble design
thiết kế coble
coble fishing
đánh bắt cá bằng thuyền coble
coble craft
thủ công coble
coble style
phong cách coble
coble heritage
di sản coble
coble tradition
truyền thống coble
coble community
cộng đồng coble
coble history
lịch sử coble
the coble was used to fish along the coast.
ghe thuyền được sử dụng để đánh bắt cá dọc theo bờ biển.
they restored the old coble to its former glory.
họ đã khôi phục lại vẻ vang trước đây cho chiếc ghe thuyền cổ.
he learned to row a coble during his summer holiday.
anh ấy đã học cách lái một chiếc ghe thuyền trong kỳ nghỉ hè của mình.
the coble is a traditional fishing boat in this region.
ghe thuyền là một chiếc thuyền đánh cá truyền thống ở khu vực này.
she enjoys sailing her coble on calm waters.
cô ấy thích lái chiếc ghe thuyền của mình trên những vùng nước tĩnh lặng.
we took a coble out to explore the nearby islands.
chúng tôi đã đưa một chiếc ghe thuyền ra để khám phá các hòn đảo lân cận.
the fisherman repaired the coble before the season started.
người ngư dân đã sửa chữa chiếc ghe thuyền trước khi mùa bắt đầu.
during the festival, they showcased a beautifully decorated coble.
trong lễ hội, họ trưng bày một chiếc ghe thuyền được trang trí đẹp mắt.
he prefers a coble for its stability on the water.
anh ấy thích một chiếc ghe thuyền vì sự ổn định của nó trên mặt nước.
the coble was named after a famous local fisherman.
chiếc ghe thuyền được đặt tên theo một ngư dân địa phương nổi tiếng.
coble boat
thuyền coble
coble fish
cá coble
coble design
thiết kế coble
coble fishing
đánh bắt cá bằng thuyền coble
coble craft
thủ công coble
coble style
phong cách coble
coble heritage
di sản coble
coble tradition
truyền thống coble
coble community
cộng đồng coble
coble history
lịch sử coble
the coble was used to fish along the coast.
ghe thuyền được sử dụng để đánh bắt cá dọc theo bờ biển.
they restored the old coble to its former glory.
họ đã khôi phục lại vẻ vang trước đây cho chiếc ghe thuyền cổ.
he learned to row a coble during his summer holiday.
anh ấy đã học cách lái một chiếc ghe thuyền trong kỳ nghỉ hè của mình.
the coble is a traditional fishing boat in this region.
ghe thuyền là một chiếc thuyền đánh cá truyền thống ở khu vực này.
she enjoys sailing her coble on calm waters.
cô ấy thích lái chiếc ghe thuyền của mình trên những vùng nước tĩnh lặng.
we took a coble out to explore the nearby islands.
chúng tôi đã đưa một chiếc ghe thuyền ra để khám phá các hòn đảo lân cận.
the fisherman repaired the coble before the season started.
người ngư dân đã sửa chữa chiếc ghe thuyền trước khi mùa bắt đầu.
during the festival, they showcased a beautifully decorated coble.
trong lễ hội, họ trưng bày một chiếc ghe thuyền được trang trí đẹp mắt.
he prefers a coble for its stability on the water.
anh ấy thích một chiếc ghe thuyền vì sự ổn định của nó trên mặt nước.
the coble was named after a famous local fisherman.
chiếc ghe thuyền được đặt tên theo một ngư dân địa phương nổi tiếng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay