coble

[Mỹ]/ˈkɒbəl/
[Anh]/ˈkoʊbəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thuyền đánh cá đáy phẳng; một loại tàu đánh cá
Word Forms
số nhiềucobles

Cụm từ & Cách kết hợp

coble boat

thuyền coble

coble fish

cá coble

coble design

thiết kế coble

coble fishing

đánh bắt cá bằng thuyền coble

coble craft

thủ công coble

coble style

phong cách coble

coble heritage

di sản coble

coble tradition

truyền thống coble

coble community

cộng đồng coble

coble history

lịch sử coble

Câu ví dụ

the coble was used to fish along the coast.

ghe thuyền được sử dụng để đánh bắt cá dọc theo bờ biển.

they restored the old coble to its former glory.

họ đã khôi phục lại vẻ vang trước đây cho chiếc ghe thuyền cổ.

he learned to row a coble during his summer holiday.

anh ấy đã học cách lái một chiếc ghe thuyền trong kỳ nghỉ hè của mình.

the coble is a traditional fishing boat in this region.

ghe thuyền là một chiếc thuyền đánh cá truyền thống ở khu vực này.

she enjoys sailing her coble on calm waters.

cô ấy thích lái chiếc ghe thuyền của mình trên những vùng nước tĩnh lặng.

we took a coble out to explore the nearby islands.

chúng tôi đã đưa một chiếc ghe thuyền ra để khám phá các hòn đảo lân cận.

the fisherman repaired the coble before the season started.

người ngư dân đã sửa chữa chiếc ghe thuyền trước khi mùa bắt đầu.

during the festival, they showcased a beautifully decorated coble.

trong lễ hội, họ trưng bày một chiếc ghe thuyền được trang trí đẹp mắt.

he prefers a coble for its stability on the water.

anh ấy thích một chiếc ghe thuyền vì sự ổn định của nó trên mặt nước.

the coble was named after a famous local fisherman.

chiếc ghe thuyền được đặt tên theo một ngư dân địa phương nổi tiếng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay