cocain

[Mỹ]/kəˈkeɪn/
[Anh]/koʊˈkeɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Coca alkaloid; một chất kích thích mạnh có nguồn gốc từ lá coca (tương đương với cocain).
Word Forms
số nhiềucocains

Cụm từ & Cách kết hợp

cocaine addiction

nghiện cocaine

cocaine trafficking

buôn bán cocaine

cocaine possession

sở hữu cocaine

cocaine use

sử dụng cocaine

cocaine bust

vụ bắt giữ cocaine

cocaine cartel

động mại cocaine

cocaine seizure

thu giữ cocaine

cocaine dealer

đầu mối cocaine

cocaine lab

phòng thí nghiệm cocaine

cocaine overdose

quá liều cocaine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay