cocas drink
đồ uống cocas
cocas flavor
vị cocas
cocas party
tiệc cocas
cocas bottle
chai cocas
cocas ice
đá cocas
cocas brand
thương hiệu cocas
cocas taste
vị của cocas
cocas mix
pha trộn cocas
cocas lovers
những người yêu thích cocas
cocas refreshment
sự sảng khoái từ cocas
she brought some cocas to the party.
Cô ấy đã mang một số cocas đến bữa tiệc.
cocas are popular snacks in many cultures.
Cocas là món ăn nhẹ phổ biến ở nhiều nền văn hóa.
he enjoys making cocas with different toppings.
Anh ấy thích làm cocas với các loại topping khác nhau.
we should try the cocas from that new bakery.
Chúng ta nên thử cocas từ tiệm bánh mới đó.
they serve delicious cocas at the local café.
Họ phục vụ cocas ngon tại quán cà phê địa phương.
my grandmother's cocas recipe is a family secret.
Công thức làm cocas của bà tôi là một bí mật gia đình.
cocas can be sweet or savory, depending on the ingredients.
Cocas có thể ngọt hoặc mặn, tùy thuộc vào nguyên liệu.
at the festival, we sampled various types of cocas.
Tại lễ hội, chúng tôi đã dùng thử nhiều loại cocas khác nhau.
she learned to make cocas from her mother.
Cô ấy đã học cách làm cocas từ mẹ của mình.
everyone loved the cocas i baked for the event.
Mọi người đều thích những chiếc cocas tôi đã nướng cho sự kiện.
cocas drink
đồ uống cocas
cocas flavor
vị cocas
cocas party
tiệc cocas
cocas bottle
chai cocas
cocas ice
đá cocas
cocas brand
thương hiệu cocas
cocas taste
vị của cocas
cocas mix
pha trộn cocas
cocas lovers
những người yêu thích cocas
cocas refreshment
sự sảng khoái từ cocas
she brought some cocas to the party.
Cô ấy đã mang một số cocas đến bữa tiệc.
cocas are popular snacks in many cultures.
Cocas là món ăn nhẹ phổ biến ở nhiều nền văn hóa.
he enjoys making cocas with different toppings.
Anh ấy thích làm cocas với các loại topping khác nhau.
we should try the cocas from that new bakery.
Chúng ta nên thử cocas từ tiệm bánh mới đó.
they serve delicious cocas at the local café.
Họ phục vụ cocas ngon tại quán cà phê địa phương.
my grandmother's cocas recipe is a family secret.
Công thức làm cocas của bà tôi là một bí mật gia đình.
cocas can be sweet or savory, depending on the ingredients.
Cocas có thể ngọt hoặc mặn, tùy thuộc vào nguyên liệu.
at the festival, we sampled various types of cocas.
Tại lễ hội, chúng tôi đã dùng thử nhiều loại cocas khác nhau.
she learned to make cocas from her mother.
Cô ấy đã học cách làm cocas từ mẹ của mình.
everyone loved the cocas i baked for the event.
Mọi người đều thích những chiếc cocas tôi đã nướng cho sự kiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay