coccinellidaes

[Mỹ]/[ˌkɒksɪˈnɛlɪdiːz]/
[Anh]/[ˌkɑksɪˈnɛlɪdeɪz]/

Dịch

n. Một gia đình của những con bọ nhỏ được biết đến là bọ rùa hoặc bọ rùa cái.

Cụm từ & Cách kết hợp

coccinellidaes habitat

môi trường sống của coccinellidaes

coccinellidaes species

loài coccinellidaes

coccinellidaes behavior

hành vi của coccinellidaes

coccinellidaes diet

thực đơn của coccinellidaes

coccinellidaes lifecycle

vòng đời của coccinellidaes

coccinellidaes predators

dữ ăn của coccinellidaes

coccinellidaes population

dân số coccinellidaes

coccinellidaes conservation

bảo tồn coccinellidaes

coccinellidaes research

nghiên cứu coccinellidaes

coccinellidaes ecology

sinh thái học của coccinellidaes

Câu ví dụ

coccinellidae are often found in gardens.

bọ cánh cứng chấm thường được tìm thấy trong vườn.

many people love to collect coccinellidae.

rất nhiều người thích sưu tầm bọ cánh cứng chấm.

coccinellidae play a crucial role in pest control.

bọ cánh cứng chấm đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm soát sâu bệnh.

children enjoy learning about coccinellidae.

trẻ em thích tìm hiểu về bọ cánh cứng chấm.

some coccinellidae species are brightly colored.

một số loài bọ cánh cứng chấm có màu sắc tươi sáng.

coccinellidae are beneficial insects for crops.

bọ cánh cứng chấm là loài côn trùng có lợi cho cây trồng.

you can find coccinellidae on the leaves of plants.

bạn có thể tìm thấy bọ cánh cứng chấm trên lá cây.

people often associate coccinellidae with good luck.

mọi người thường liên kết bọ cánh cứng chấm với may mắn.

coccinellidae larvae also help control aphid populations.

ấu trùng bọ cánh cứng chấm cũng giúp kiểm soát quần thể rệp.

observing coccinellidae can be a fun outdoor activity.

quan sát bọ cánh cứng chấm có thể là một hoạt động ngoài trời thú vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay