cockled

[Mỹ]/'kɒk(ə)l/
[Anh]/'kɑkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vỏ sò; thuyền nhỏ, thuyền nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

cockle shell

vỏ sò

cockle soup

súp nghêu

Câu ví dụ

The valentine warmed the cockles of my heart.

Lòng tôi ấm áp khi nhận được quà Valentine.

onionskin A lightweight, air-dried, cockle-finish bond paper.

onionskin Giấy bond có lớp hoàn thiện bằng cockle, nhẹ và sấy khô bằng không khí.

No. My cockle hat and staff and his my sandal shoon.

Không. Mũ cockle và gậy của tôi và dép sandal của anh ấy.

Ah! It warms the cockles of my heart to see the children so happy.

Ôi! Thật ấm áp trong tim tôi khi nhìn thấy các con vui vẻ.

Market stalls offer local produce, Welsh delicacies such as Welsh Cakes, cockles and laverbread, plus gifts, crafts, clothing and general stalls.

Các quầy chợ bán các sản phẩm địa phương, các món ăn ngon đặc sản xứ Wales như bánh Welsh Cakes, nghêu và laverbread, cũng như quà tặng, đồ thủ công, quần áo và các quầy bán hàng tổng hợp.

to have a heart of cockle

có một trái tim ấm áp

cockle of the heart

khuất trong tim

cockle of the eye

góc mắt

cockle of the heart

khuất trong tim

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay