cocksfoot

[Mỹ]/ˈkɒksfʊt/
[Anh]/ˈkɑksˌfʊt/

Dịch

n. một loại cỏ được sử dụng cho đồng cỏ; cũng được biết đến với tên Dactylis glomerata
Word Forms
số nhiềucocksfeet

Cụm từ & Cách kết hợp

cocksfoot grass

cỏ phồng

cocksfoot seed

hạt cỏ phồng

cocksfoot variety

giống cỏ phồng

cocksfoot pasture

đồng cỏ phồng

cocksfoot hay

khay cỏ phồng

cocksfoot growth

sự phát triển của cỏ phồng

cocksfoot field

đồng cỏ phồng

cocksfoot plant

cây cỏ phồng

cocksfoot yield

năng suất cỏ phồng

cocksfoot management

quản lý cỏ phồng

Câu ví dụ

cocksfoot is often used in pasture mixtures.

cỏ phồng thường được sử dụng trong hỗn hợp cỏ chăn thả.

the cocksfoot grass thrives in well-drained soils.

cỏ phồng phát triển tốt ở những nơi đất thoát nước tốt.

farmers appreciate cocksfoot for its drought resistance.

những người nông dân đánh giá cao cỏ phồng vì khả năng chịu hạn của nó.

cocksfoot can grow up to 1 meter tall.

cỏ phồng có thể cao tới 1 mét.

this field is primarily planted with cocksfoot.

khu vực này chủ yếu được trồng bằng cỏ phồng.

cocksfoot is a popular choice for livestock feed.

cỏ phồng là lựa chọn phổ biến để cho gia súc ăn.

many gardeners prefer cocksfoot for its low maintenance.

nhiều người làm vườn thích cỏ phồng vì nó ít cần bảo trì.

the seeds of cocksfoot are often sown in spring.

hạt giống cỏ phồng thường được gieo vào mùa xuân.

cocksfoot has a deep root system that helps with soil stability.

cỏ phồng có hệ thống rễ sâu giúp giữ ổn định đất.

in some regions, cocksfoot is considered a weed.

ở một số khu vực, cỏ phồng được coi là cỏ dại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay