coco

[Mỹ]/'kəʊkəʊ/
[Anh]/'koko/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cây dừa; dừa; làm từ vỏ dừa
adj. làm từ sợi vỏ dừa

Cụm từ & Cách kết hợp

coconut water

nước dừa

coconut milk

sữa dừa

Câu ví dụ

The coco-cola frothed as it was poured out.

Nước coca-cola sủi bọt khi rót ra.

the basket comes lined with natural coco fibres.

cái giỏ được lót bằng sợi dừa tự nhiên.

The beachscape is too many beautiful things.The pretty cocos blew by sea breeze likeyoung girls standing and dancing gracefully.The flowers are abloom in a variety of colour.

Bờ biển có quá nhiều điều đẹp đẽ. Những trái dừa xinh xắn bị cuốn trôi bởi gió biển như những cô gái trẻ đứng và nhảy duyên dáng. Hoa nở rộ với nhiều màu sắc.

contains protein food: Marine testacean, flesh kind, rasorial, fish, Zhi person, egg, bean curd, soya-bean milk, yoghurt, coco;

chứa thực phẩm giàu protein: hải sản, thịt, loại rasorial, cá, Zhi, trứng, đậu phụ, sữa đậu nành, sữa chua, dừa;

Ví dụ thực tế

Ivory Coast, the world's top coco producing country, has cut the price it guarantees coco farmers by almost 50%.

Bờ Biển Ngà, quốc gia sản xuất hạt cocoa hàng đầu thế giới, đã cắt giảm giá mà họ đảm bảo với nông dân cocoa tới gần 50%.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2017

Thousands of tons of coco were backed up in warehouses because of plummeting world prices.

Hàng ngàn tấn cocoa bị tồn kho trong các kho hàng do giá thế giới giảm mạnh.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2017

Onto this goes, a tin of coconut milk, not ideal. - A roasted of coco cream.

Tiếp theo là thêm một hộp sữa dừa, không phải là lựa chọn lý tưởng. - Một lớp kem cocoa nướng.

Nguồn: Gourmet Base

There was only one problem … Pierre was Jewish and Coco was one of the most fervent anti-semitists in Paris.

Chỉ có một vấn đề duy nhất… Pierre là người Do Thái và Coco là một trong những người chống lại Do Thái mãnh liệt nhất ở Paris.

Nguồn: Chronicle of Contemporary Celebrities

The country is the second largest producer of coco leaves after Peru. Our America's editor Leonardo Rocha has more.

Quốc gia này là nhà sản xuất lá coca lớn thứ hai sau Peru. Tổng biên tập của America's, Leonardo Rocha có thêm thông tin.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2015

[Pear] Folks, step one for making hot coco is to boil some hot water.

[Pear] Mọi người, bước đầu tiên để làm cocoa nóng là đun sôi một ít nước nóng.

Nguồn: The daily life of a chatty orange.

We are showing people how to MAKE coco, not how to wind up in jail.

Chúng tôi đang chỉ cho mọi người cách LÀM cocoa, chứ không phải cách phải vào tù.

Nguồn: The daily life of a chatty orange.

At first, Coco was willing to put her prejudice on the side, since she needed Pierre's help to establish a global business.

Lúc đầu, Coco sẵn sàng gạt bỏ thành kiến của mình sang một bên, vì cô cần sự giúp đỡ của Pierre để xây dựng một doanh nghiệp toàn cầu.

Nguồn: Chronicle of Contemporary Celebrities

For several years Coco would try reclaiming her business by collecting intelligence for the Nazis, but ultimately her efforts were in vain.

Trong vài năm, Coco đã cố gắng giành lại doanh nghiệp của mình bằng cách thu thập thông tin tình báo cho quân Nazi, nhưng cuối cùng những nỗ lực của cô đều vô ích.

Nguồn: Chronicle of Contemporary Celebrities

Her mission was ultimately a failure, and by the time Paris had been liberated, Coco had fled to Switzerland with Baron Dincklage.

Nhiệm vụ của cô cuối cùng là một thất bại, và khi Paris được giải phóng, Coco đã trốn sang Thụy Sĩ cùng với Bá tước Dincklage.

Nguồn: Chronicle of Contemporary Celebrities

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay