silk cocoons
kén tơ
caterpillar cocoons
kén sâu bướm
cocoons of safety
kén an toàn
protective cocoons
kén bảo vệ
cocoons of silence
kén im lặng
cocoons of comfort
kén thoải mái
cocoons of dreams
kén của những giấc mơ
cocoons of hope
kén của hy vọng
cocoons of love
kén của tình yêu
cocoons of creativity
kén của sự sáng tạo
the caterpillars spin cocoons to protect themselves.
Những con sâu bướm tạo ra kén để bảo vệ bản thân.
inside the cocoons, butterflies undergo metamorphosis.
Bên trong kén, ngài bướm trải qua quá trình biến đổi.
she carefully collected the cocoons from the garden.
Cô ấy cẩn thận thu thập kén từ vườn.
the silk produced from cocoons is very valuable.
Tơ được sản xuất từ kén rất có giá trị.
cocoons can be found in various shapes and sizes.
Kén có thể được tìm thấy ở nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau.
he studied the life cycle of insects, including their cocoons.
Anh ấy nghiên cứu vòng đời của côn trùng, bao gồm cả kén của chúng.
they observed the cocoons hanging from the tree branches.
Họ quan sát những chiếc kén treo trên cành cây.
the artist used images of cocoons in her paintings.
Nghệ sĩ đã sử dụng hình ảnh về kén trong các bức tranh của cô ấy.
after weeks, the cocoons began to crack open.
Sau vài tuần, những chiếc kén bắt đầu nứt ra.
he found a book about the symbolism of cocoons in nature.
Anh ấy tìm thấy một cuốn sách về biểu tượng của kén trong tự nhiên.
silk cocoons
kén tơ
caterpillar cocoons
kén sâu bướm
cocoons of safety
kén an toàn
protective cocoons
kén bảo vệ
cocoons of silence
kén im lặng
cocoons of comfort
kén thoải mái
cocoons of dreams
kén của những giấc mơ
cocoons of hope
kén của hy vọng
cocoons of love
kén của tình yêu
cocoons of creativity
kén của sự sáng tạo
the caterpillars spin cocoons to protect themselves.
Những con sâu bướm tạo ra kén để bảo vệ bản thân.
inside the cocoons, butterflies undergo metamorphosis.
Bên trong kén, ngài bướm trải qua quá trình biến đổi.
she carefully collected the cocoons from the garden.
Cô ấy cẩn thận thu thập kén từ vườn.
the silk produced from cocoons is very valuable.
Tơ được sản xuất từ kén rất có giá trị.
cocoons can be found in various shapes and sizes.
Kén có thể được tìm thấy ở nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau.
he studied the life cycle of insects, including their cocoons.
Anh ấy nghiên cứu vòng đời của côn trùng, bao gồm cả kén của chúng.
they observed the cocoons hanging from the tree branches.
Họ quan sát những chiếc kén treo trên cành cây.
the artist used images of cocoons in her paintings.
Nghệ sĩ đã sử dụng hình ảnh về kén trong các bức tranh của cô ấy.
after weeks, the cocoons began to crack open.
Sau vài tuần, những chiếc kén bắt đầu nứt ra.
he found a book about the symbolism of cocoons in nature.
Anh ấy tìm thấy một cuốn sách về biểu tượng của kén trong tự nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay