cases

[Mỹ]/[ˈkeɪz]/
[Anh]/[ˈkeɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một trường hợp mắc bệnh trong một quần thể tại một thời điểm nhất định; một tình huống hoặc một tập hợp các hoàn cảnh; một vật chứa dùng để mang theo đồ dùng cá nhân, thường có tay cầm hoặc dây đeo; kết quả của một cuộc điều tra tư pháp; dạng số nhiều của từ case
v. để kiểm tra hoặc điều tra (cái gì đó)

Cụm từ & Cách kết hợp

cases of

Vietnamese_translation

case study

Vietnamese_translation

court cases

Vietnamese_translation

serious cases

Vietnamese_translation

in cases

Vietnamese_translation

case history

Vietnamese_translation

case law

Vietnamese_translation

case number

Vietnamese_translation

cases arise

Vietnamese_translation

case closed

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we need to review these cases carefully before making a decision.

Chúng ta cần xem xét kỹ lưỡng những trường hợp này trước khi đưa ra quyết định.

the police are investigating several cases of theft in the area.

Cảnh sát đang điều tra một số vụ trộm trong khu vực.

the lawyer presented strong cases to support his client's innocence.

Luật sư đã trình bày những bằng chứng mạnh mẽ để bảo vệ sự vô tội của thân chủ.

the company is handling a large number of customer service cases daily.

Công ty đang xử lý một lượng lớn các trường hợp dịch vụ khách hàng hàng ngày.

the doctor has experience in handling complex medical cases.

Bác sĩ có kinh nghiệm xử lý các trường hợp y tế phức tạp.

the court heard several witness cases regarding the incident.

Tòa án đã nghe nhiều vụ việc của các nhân chứng liên quan đến sự cố.

the software includes various case studies to illustrate its features.

Phần mềm bao gồm nhiều nghiên cứu điển hình để minh họa các tính năng của nó.

the marketing team analyzed past cases to identify trends.

Đội ngũ marketing đã phân tích các trường hợp trước đây để xác định xu hướng.

the student presented a compelling case for environmental protection.

Sinh viên đã trình bày một lập luận thuyết phục về bảo vệ môi trường.

the judge dismissed the case due to lack of evidence.

Thẩm phán đã bác bỏ vụ án do thiếu bằng chứng.

we are tracking all open cases in the system.

Chúng tôi đang theo dõi tất cả các vụ việc đang mở trong hệ thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay