codefendant

[Mỹ]/ˌkəʊdɪˈfɛndənt/
[Anh]/ˌkoʊdɪˈfɛndənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người bị buộc tội trong cùng một hành động pháp lý như người khác
Word Forms
số nhiềucodefendants

Cụm từ & Cách kết hợp

codefendant rights

quyền của đồng bị cáo

codefendant agreement

thỏa thuận của đồng bị cáo

codefendant testimony

phép khai của đồng bị cáo

codefendant counsel

luật sư của đồng bị cáo

codefendant motion

đơn của đồng bị cáo

codefendant case

vụ án của đồng bị cáo

codefendant plea

tuyên bố nhận tội của đồng bị cáo

codefendant liability

trách nhiệm pháp lý của đồng bị cáo

codefendant appeal

kháng cáo của đồng bị cáo

codefendant charges

các cáo buộc chống lại đồng bị cáo

Câu ví dụ

the codefendant pleaded not guilty to the charges.

nguyên đơn đồng phạm đã khai không có tội với các cáo buộc.

during the trial, the codefendant provided crucial evidence.

trong suốt phiên tòa, nguyên đơn đồng phạm đã cung cấp những bằng chứng quan trọng.

both the defendant and the codefendant were represented by the same lawyer.

cả bị cáo và nguyên đơn đồng phạm đều được cùng một luật sư đại diện.

the jury found the codefendant guilty of all charges.

hội thẩm đoàn đã tuyên bố nguyên đơn đồng phạm có tội với tất cả các cáo buộc.

she was surprised to learn that her codefendant had a criminal record.

cô ấy ngạc nhiên khi biết rằng nguyên đơn đồng phạm của mình có tiền án tiền sự.

the prosecution presented a strong case against the codefendant.

bên công tố đã đưa ra một vụ án mạnh mẽ chống lại nguyên đơn đồng phạm.

his codefendant's testimony contradicted his own statements.

phần khai của nguyên đơn đồng phạm đã mâu thuẫn với những phát biểu của chính anh ta.

the judge ordered a separate trial for the codefendant.

thẩm phán đã ra lệnh xét xử riêng đối với nguyên đơn đồng phạm.

they were both accused of conspiracy along with their codefendant.

cả hai đều bị cáo buộc âm mưu cùng với nguyên đơn đồng phạm của họ.

the defense strategy involved shifting blame to the codefendant.

chiến lược phòng thủ liên quan đến việc đổ lỗi cho nguyên đơn đồng phạm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay