codetalker

[Mỹ]/ˈkəʊdˌtɔːkə/
[Anh]/ˈkoʊdˌtɔːkər/

Dịch

n. Một người, đặc biệt là người Navajo, được quân đội Mỹ thuê để truyền tin bằng mã ngôn ngữ bản địa trong thời chiến; một người được thuê để dịch hoặc truyền tin theo mã; người dịch mã.
Các dạng của từ
số nhiềucodetalkers

Câu ví dụ

the navajo codetalker transmitted crucial messages during world war ii.

Người nói mã Navajo đã truyền đạt các thông điệp quan trọng trong Thế chiến II.

expert codetalkers were essential to the success of the military operation.

Các chuyên gia nói mã là yếu tố thiết yếu cho thành công của chiến dịch quân sự.

the skilled codetalker created an unbreakable communication system.

Người nói mã tài năng đã tạo ra một hệ thống giao tiếp không thể phá vỡ.

native american codetalkers played a vital role in military intelligence.

Các chiến sĩ nói mã người Mỹ bản địa đã đóng vai trò quan trọng trong tình báo quân sự.

the legendary codetalker received recognition for his heroic service.

Người nói mã huyền thoại đã được ghi nhận vì dịch vụ anh hùng của mình.

military historians studied the techniques used by wwii codetalkers.

Các nhà sử học quân sự đã nghiên cứu các kỹ thuật được sử dụng bởi các chiến sĩ nói mã Thế chiến II.

the government initially kept the codetalker program classified for decades.

Chính phủ ban đầu đã giữ chương trình nói mã là bí mật trong nhiều thập kỷ.

distinguished codetalkers were honored in a special ceremony yesterday.

Các chiến sĩ nói mã xuất sắc đã được vinh danh trong một buổi lễ đặc biệt ngày hôm qua.

the unbreakable code developed by the codetalker saved countless lives.

Mã không thể phá vỡ được phát triển bởi người nói mã đã cứu sống hàng ngàn sinh mạng.

modern encryption methods owe much to the pioneering codetalker.

Các phương pháp mã hóa hiện đại nợ nhiều điều cho người nói mã tiên phong.

the decorated codetalker shared his experiences with young soldiers.

Người nói mã được trang bị đầy đủ đã chia sẻ kinh nghiệm của mình với các binh sĩ trẻ.

the codetalker program remained one of the best-kept secrets of the war.

Chương trình nói mã vẫn là một trong những bí mật được giữ kín nhất của cuộc chiến.

linguists studied the complex language developed by the codetalker.

Các nhà ngôn ngữ học đã nghiên cứu ngôn ngữ phức tạp được phát triển bởi người nói mã.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay