coedition

[Mỹ]/ˌkəʊ.ɪˈdɪʃ.ən/
[Anh]/ˌkoʊ.ɪˈdɪʃ.ən/

Dịch

n.(một phiên bản của một tác phẩm được xuất bản đồng thời ở các quốc gia khác nhau bằng các ngôn ngữ khác nhau)
Word Forms
số nhiềucoeditions

Cụm từ & Cách kết hợp

coedition agreement

thỏa thuận hợp tác xuất bản

coedition project

dự án hợp tác xuất bản

coedition rights

quyền hợp tác xuất bản

coedition title

tiêu đề hợp tác xuất bản

coedition publisher

nhà xuất bản hợp tác

coedition edition

phiên bản hợp tác xuất bản

coedition release

phát hành hợp tác xuất bản

coedition partnership

quan hệ đối tác hợp tác xuất bản

coedition format

định dạng hợp tác xuất bản

coedition arrangement

bố trí hợp tác xuất bản

Câu ví dụ

the book was published as a coedition in several languages.

cuốn sách được xuất bản như một ấn phẩm hợp tác ở nhiều ngôn ngữ.

they announced a coedition of the magazine for international readers.

họ đã công bố một ấn phẩm hợp tác của tạp chí dành cho độc giả quốc tế.

the coedition of the report includes contributions from various experts.

bản ấn phẩm hợp tác của báo cáo bao gồm các đóng góp từ nhiều chuyên gia.

we are planning a coedition of our research findings with another university.

chúng tôi đang lên kế hoạch hợp tác xuất bản các kết quả nghiên cứu của chúng tôi với một trường đại học khác.

the coedition was well-received at the international conference.

ấn phẩm hợp tác được đón nhận nồng nhiệt tại hội nghị quốc tế.

they collaborated on a coedition to reach a wider audience.

họ đã hợp tác trong một ấn phẩm hợp tác để tiếp cận đối tượng độc giả rộng lớn hơn.

the coedition features articles from leading scholars in the field.

ấn phẩm hợp tác có các bài viết từ các học giả hàng đầu trong lĩnh vực này.

we are excited to announce the coedition of our latest works.

chúng tôi rất vui mừng thông báo về ấn phẩm hợp tác của các tác phẩm mới nhất của chúng tôi.

the coedition will be available in bookstores next month.

ấn phẩm hợp tác sẽ có mặt trong các cửa hàng sách vào tháng tới.

her novel was released as a coedition with an illustrated version.

tiểu thuyết của cô ấy được phát hành như một ấn phẩm hợp tác với phiên bản minh họa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay