coelostat

[Mỹ]/ˈsiːləstæt/
[Anh]/ˈsiːləstæt/

Dịch

n. một thiết bị quay để giữ cho tầm nhìn của kính viễn vọng cố định vào một đối tượng thiên văn
Word Forms
số nhiềucoelostats

Cụm từ & Cách kết hợp

coelostat design

thiết kế thấu kính trời

coelostat system

hệ thống thấu kính trời

coelostat mirror

gương thấu kính trời

coelostat mount

ngàm thấu kính trời

coelostat tracking

truy theo dõi thấu kính trời

coelostat telescope

kính thiên văn thấu kính trời

coelostat alignment

căn chỉnh thấu kính trời

coelostat adjustment

điều chỉnh thấu kính trời

coelostat application

ứng dụng thấu kính trời

coelostat technology

công nghệ thấu kính trời

Câu ví dụ

the coelostat is used to track the sun's movement.

coelostat được sử dụng để theo dõi chuyển động của mặt trời.

we installed a coelostat to improve our solar observations.

chúng tôi đã lắp đặt một coelostat để cải thiện quan sát năng lượng mặt trời của chúng tôi.

using a coelostat can enhance the accuracy of solar data collection.

việc sử dụng coelostat có thể nâng cao độ chính xác của việc thu thập dữ liệu năng lượng mặt trời.

the design of the coelostat is crucial for effective solar tracking.

thiết kế của coelostat rất quan trọng cho việc theo dõi năng lượng mặt trời hiệu quả.

researchers are developing new coelostat technologies.

các nhà nghiên cứu đang phát triển các công nghệ coelostat mới.

coelostats are essential tools in modern astronomy.

coelostat là những công cụ thiết yếu trong thiên văn học hiện đại.

we learned how to calibrate the coelostat for better performance.

chúng tôi đã học cách hiệu chỉnh coelostat để có hiệu suất tốt hơn.

the coelostat allows for continuous solar observation throughout the day.

coelostat cho phép quan sát năng lượng mặt trời liên tục trong suốt cả ngày.

installing a coelostat requires careful planning and precision.

việc lắp đặt một coelostat đòi hỏi sự lập kế hoạch và độ chính xác cẩn thận.

many observatories utilize coelostats for their solar telescopes.

nhiều đài quan sát sử dụng coelostat cho kính viễn vọng năng lượng mặt trời của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay