coevolution

[Mỹ]/ˌkəʊˌiːˈvɒlʊʃən/
[Anh]/ˌkoʊˌiːˈvɑːlʊʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình mà hai hoặc nhiều loài ảnh hưởng đến sự tiến hóa của nhau
Word Forms
số nhiềucoevolutions

Cụm từ & Cách kết hợp

coevolution theory

thuyết cộng tiến hóa

coevolutionary process

quá trình cộng tiến hóa

coevolutionary dynamics

động lực học cộng tiến hóa

coevolutionary relationships

mối quan hệ cộng tiến hóa

coevolutionary adaptations

sự thích nghi cộng tiến hóa

coevolutionary interactions

tương tác cộng tiến hóa

coevolutionary strategy

chiến lược cộng tiến hóa

coevolutionary arms

vũ khí cộng tiến hóa

coevolutionary partners

đối tác cộng tiến hóa

coevolutionary trends

xu hướng cộng tiến hóa

Câu ví dụ

coevolution between predators and prey can lead to fascinating adaptations.

sự tiến hóa chung giữa động vật săn mồi và con mồi có thể dẫn đến những sự thích nghi thú vị.

the coevolution of plants and pollinators is essential for biodiversity.

sự tiến hóa chung của thực vật và loài thụ phấn là điều cần thiết cho đa dạng sinh học.

coevolution often results in complex ecological relationships.

sự tiến hóa chung thường dẫn đến những mối quan hệ sinh thái phức tạp.

scientists study coevolution to understand evolutionary processes better.

các nhà khoa học nghiên cứu sự tiến hóa chung để hiểu rõ hơn về các quá trình tiến hóa.

human activities can disrupt the natural coevolution of species.

các hoạt động của con người có thể phá vỡ sự tiến hóa chung tự nhiên của các loài.

coevolution can lead to mutualistic relationships between species.

sự tiến hóa chung có thể dẫn đến những mối quan hệ cộng sinh giữa các loài.

the concept of coevolution is important in ecology and evolution.

khái niệm về sự tiến hóa chung rất quan trọng trong sinh thái học và tiến hóa.

coevolution helps explain the diversity of life on earth.

sự tiến hóa chung giúp giải thích sự đa dạng của sự sống trên trái đất.

research on coevolution can inform conservation strategies.

nghiên cứu về sự tiến hóa chung có thể cung cấp thông tin cho các chiến lược bảo tồn.

coevolutionary dynamics can influence the evolution of traits in species.

động lực học về sự tiến hóa chung có thể ảnh hưởng đến sự tiến hóa của các đặc điểm ở các loài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay