coffeeberries

[Mỹ]/ˈkɒfiˈbɛriz/
[Anh]/ˈkɔfiˈbɛriz/

Dịch

n. quả cà phê; quả của cây cà phê chứa hạt cà phê

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh coffeeberries

quả cà phê tươi

coffeeberry jam

mứt quả cà phê

coffeeberry pie

món bánh quả cà phê

picking coffeeberries

vặt quả cà phê

coffeeberry grove

rừng quả cà phê

coffeeberry orchard

vườn quả cà phê

dried coffeeberries

quả cà phê khô

coffeeberry harvest

mùa thu hoạch quả cà phê

coffeeberry festival

lễ hội quả cà phê

coffeeberry supplier

nha cung cấp quả cà phê

Câu ví dụ

the farmers harvest coffeeberries by hand during the early morning hours.

Những nông dân thu hoạch quả cà phê bằng tay vào những giờ sáng sớm.

coffeberries are processed to extract the beans used for making coffee.

Quả cà phê được xử lý để tách hạt dùng để pha cà phê.

the plantation specializes in growing organic coffeeberries without pesticides.

Vườn trồng chuyên biệt vào việc trồng quả cà phê hữu cơ không sử dụng thuốc trừ sâu.

export of coffeeberries has increased significantly in the past decade.

Xuất khẩu quả cà phê đã tăng đáng kể trong thập kỷ qua.

coffeberries prices fluctuate based on global demand and weather conditions.

Giá quả cà phê biến động dựa trên nhu cầu toàn cầu và điều kiện thời tiết.

the coffeeberries industry provides employment for thousands of workers.

Ngành công nghiệp quả cà phê cung cấp việc làm cho hàng nghìn lao động.

dried coffeeberries can be stored for several months without losing quality.

Quả cà phê khô có thể được lưu trữ trong vài tháng mà không mất chất lượng.

research shows that coffeeberries contain antioxidants beneficial for health.

Nghiên cứu cho thấy quả cà phê chứa chất chống oxy hóa có lợi cho sức khỏe.

many local economies depend heavily on coffeeberries production and trade.

Nhiều nền kinh tế địa phương phụ thuộc nhiều vào sản xuất và thương mại quả cà phê.

the quality of coffeeberries determines the flavor of the final coffee product.

Chất lượng quả cà phê quyết định hương vị của sản phẩm cà phê cuối cùng.

coffeberries cultivation requires specific climate conditions and fertile soil.

Canh tác quả cà phê đòi hỏi điều kiện khí hậu cụ thể và đất đai màu mỡ.

during the harvest season, workers collect coffeeberries from dawn to dusk.

Trong mùa thu hoạch, công nhân thu hoạch quả cà phê từ bình minh đến hoàng hôn.

the market for specialty coffeeberries has grown substantially in recent years.

Thị trường quả cà phê đặc sản đã tăng đáng kể trong những năm gần đây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay