| số nhiều | coheiresses |
coheiress title
tước vị người thừa kế
coheiress agreement
thỏa thuận người thừa kế
coheiress rights
quyền lợi của người thừa kế
coheiress status
trạng thái của người thừa kế
coheiress claim
khuấy động của người thừa kế
coheiress inheritance
di sản thừa kế của người thừa kế
coheiress duties
nghĩa vụ của người thừa kế
coheiress share
phần của người thừa kế
coheiress dispute
tranh chấp của người thừa kế
coheiress property
tài sản của người thừa kế
she is a coheiress of a vast fortune.
Cô ấy là một người thừa kế của một gia sản lớn.
the coheiress received her share of the inheritance.
Người thừa kế đã nhận được phần thừa kế của mình.
being a coheiress can come with its own challenges.
Việc trở thành người thừa kế có thể đi kèm với những thách thức riêng.
the two sisters are coheiresses to their family's estate.
Hai chị em là những người thừa kế của bất động sản gia đình.
as coheiresses, they had to agree on how to manage the property.
Với tư cách là những người thừa kế, họ phải đồng ý về cách quản lý tài sản.
the coheiress was often in the public eye due to her wealth.
Người thừa kế thường xuyên xuất hiện trước công chúng vì sự giàu có của cô.
they hired a lawyer to help negotiate their coheiress agreement.
Họ thuê một luật sư để giúp đàm phán thỏa thuận thừa kế của họ.
being a coheiress means sharing responsibilities and benefits.
Việc trở thành người thừa kế có nghĩa là chia sẻ trách nhiệm và lợi ích.
the coheiresses decided to invest their inheritance wisely.
Những người thừa kế đã quyết định đầu tư thừa kế của họ một cách khôn ngoan.
they organized a family meeting to discuss their roles as coheiresses.
Họ đã tổ chức một cuộc họp gia đình để thảo luận về vai trò của họ với tư cách là những người thừa kế.
coheiress title
tước vị người thừa kế
coheiress agreement
thỏa thuận người thừa kế
coheiress rights
quyền lợi của người thừa kế
coheiress status
trạng thái của người thừa kế
coheiress claim
khuấy động của người thừa kế
coheiress inheritance
di sản thừa kế của người thừa kế
coheiress duties
nghĩa vụ của người thừa kế
coheiress share
phần của người thừa kế
coheiress dispute
tranh chấp của người thừa kế
coheiress property
tài sản của người thừa kế
she is a coheiress of a vast fortune.
Cô ấy là một người thừa kế của một gia sản lớn.
the coheiress received her share of the inheritance.
Người thừa kế đã nhận được phần thừa kế của mình.
being a coheiress can come with its own challenges.
Việc trở thành người thừa kế có thể đi kèm với những thách thức riêng.
the two sisters are coheiresses to their family's estate.
Hai chị em là những người thừa kế của bất động sản gia đình.
as coheiresses, they had to agree on how to manage the property.
Với tư cách là những người thừa kế, họ phải đồng ý về cách quản lý tài sản.
the coheiress was often in the public eye due to her wealth.
Người thừa kế thường xuyên xuất hiện trước công chúng vì sự giàu có của cô.
they hired a lawyer to help negotiate their coheiress agreement.
Họ thuê một luật sư để giúp đàm phán thỏa thuận thừa kế của họ.
being a coheiress means sharing responsibilities and benefits.
Việc trở thành người thừa kế có nghĩa là chia sẻ trách nhiệm và lợi ích.
the coheiresses decided to invest their inheritance wisely.
Những người thừa kế đã quyết định đầu tư thừa kế của họ một cách khôn ngoan.
they organized a family meeting to discuss their roles as coheiresses.
Họ đã tổ chức một cuộc họp gia đình để thảo luận về vai trò của họ với tư cách là những người thừa kế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay