hair coiffeuse
coiffeuse làm tóc
professional coiffeuse
coiffeuse chuyên nghiệp
coiffeuse services
dịch vụ coiffeuse
local coiffeuse
coiffeuse địa phương
experienced coiffeuse
coiffeuse có kinh nghiệm
coiffeuse appointment
lịch hẹn coiffeuse
female coiffeuse
coiffeuse nữ
coiffeuse training
đào tạo coiffeuse
coiffeuse shop
cửa hàng coiffeuse
coiffeuse skills
kỹ năng coiffeuse
she works as a coiffeuse in a trendy salon.
Cô ấy làm việc với vai trò thợ làm tóc trong một salon thời thượng.
the coiffeuse styled my hair for the wedding.
Người thợ làm tóc đã tạo kiểu tóc cho tôi cho đám cưới.
i need to book an appointment with the coiffeuse.
Tôi cần đặt lịch hẹn với người thợ làm tóc.
the coiffeuse recommended a new haircut for me.
Người thợ làm tóc đã gợi ý một kiểu tóc mới cho tôi.
my sister is a talented coiffeuse.
Chị gái tôi là một thợ làm tóc tài năng.
the coiffeuse used high-quality products on my hair.
Người thợ làm tóc đã sử dụng các sản phẩm chất lượng cao trên tóc của tôi.
she learned the art of hairdressing as a coiffeuse.
Cô ấy đã học được nghệ thuật làm tóc với vai trò là một thợ làm tóc.
many clients trust the coiffeuse for their hair needs.
Nhiều khách hàng tin tưởng người thợ làm tóc để chăm sóc tóc của họ.
the coiffeuse gave me tips on how to maintain my hairstyle.
Người thợ làm tóc đã cho tôi những lời khuyên về cách duy trì kiểu tóc của tôi.
after the consultation, the coiffeuse started working on my hair.
Sau khi tư vấn, người thợ làm tóc bắt đầu làm việc trên tóc của tôi.
hair coiffeuse
coiffeuse làm tóc
professional coiffeuse
coiffeuse chuyên nghiệp
coiffeuse services
dịch vụ coiffeuse
local coiffeuse
coiffeuse địa phương
experienced coiffeuse
coiffeuse có kinh nghiệm
coiffeuse appointment
lịch hẹn coiffeuse
female coiffeuse
coiffeuse nữ
coiffeuse training
đào tạo coiffeuse
coiffeuse shop
cửa hàng coiffeuse
coiffeuse skills
kỹ năng coiffeuse
she works as a coiffeuse in a trendy salon.
Cô ấy làm việc với vai trò thợ làm tóc trong một salon thời thượng.
the coiffeuse styled my hair for the wedding.
Người thợ làm tóc đã tạo kiểu tóc cho tôi cho đám cưới.
i need to book an appointment with the coiffeuse.
Tôi cần đặt lịch hẹn với người thợ làm tóc.
the coiffeuse recommended a new haircut for me.
Người thợ làm tóc đã gợi ý một kiểu tóc mới cho tôi.
my sister is a talented coiffeuse.
Chị gái tôi là một thợ làm tóc tài năng.
the coiffeuse used high-quality products on my hair.
Người thợ làm tóc đã sử dụng các sản phẩm chất lượng cao trên tóc của tôi.
she learned the art of hairdressing as a coiffeuse.
Cô ấy đã học được nghệ thuật làm tóc với vai trò là một thợ làm tóc.
many clients trust the coiffeuse for their hair needs.
Nhiều khách hàng tin tưởng người thợ làm tóc để chăm sóc tóc của họ.
the coiffeuse gave me tips on how to maintain my hairstyle.
Người thợ làm tóc đã cho tôi những lời khuyên về cách duy trì kiểu tóc của tôi.
after the consultation, the coiffeuse started working on my hair.
Sau khi tư vấn, người thợ làm tóc bắt đầu làm việc trên tóc của tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay