coiffeuses

[Mỹ]/kwɒfˈɜːz/
[Anh]/kwɑːˈfɜːz/

Dịch

n. (cho phụ nữ) thợ làm tóc

Cụm từ & Cách kết hợp

hair coiffeuse

coiffeuse làm tóc

professional coiffeuse

coiffeuse chuyên nghiệp

coiffeuse services

dịch vụ coiffeuse

local coiffeuse

coiffeuse địa phương

experienced coiffeuse

coiffeuse có kinh nghiệm

coiffeuse appointment

lịch hẹn coiffeuse

female coiffeuse

coiffeuse nữ

coiffeuse training

đào tạo coiffeuse

coiffeuse shop

cửa hàng coiffeuse

coiffeuse skills

kỹ năng coiffeuse

Câu ví dụ

she works as a coiffeuse in a trendy salon.

Cô ấy làm việc với vai trò thợ làm tóc trong một salon thời thượng.

the coiffeuse styled my hair for the wedding.

Người thợ làm tóc đã tạo kiểu tóc cho tôi cho đám cưới.

i need to book an appointment with the coiffeuse.

Tôi cần đặt lịch hẹn với người thợ làm tóc.

the coiffeuse recommended a new haircut for me.

Người thợ làm tóc đã gợi ý một kiểu tóc mới cho tôi.

my sister is a talented coiffeuse.

Chị gái tôi là một thợ làm tóc tài năng.

the coiffeuse used high-quality products on my hair.

Người thợ làm tóc đã sử dụng các sản phẩm chất lượng cao trên tóc của tôi.

she learned the art of hairdressing as a coiffeuse.

Cô ấy đã học được nghệ thuật làm tóc với vai trò là một thợ làm tóc.

many clients trust the coiffeuse for their hair needs.

Nhiều khách hàng tin tưởng người thợ làm tóc để chăm sóc tóc của họ.

the coiffeuse gave me tips on how to maintain my hairstyle.

Người thợ làm tóc đã cho tôi những lời khuyên về cách duy trì kiểu tóc của tôi.

after the consultation, the coiffeuse started working on my hair.

Sau khi tư vấn, người thợ làm tóc bắt đầu làm việc trên tóc của tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay