coinsuring

[Mỹ]/ˈkɔɪnʃʊə/
[Anh]/ˈkɔɪnʃʊr/

Dịch

v. để bảo hiểm hoặc đảm bảo chung; để chia sẻ trách nhiệm bảo hiểm

Cụm từ & Cách kết hợp

coinsure policy

chính sách coinsure

coinsure agreement

thỏa thuận coinsure

coinsure arrangement

thỏa thuận coinsure

coinsure risk

rủi ro coinsure

coinsure coverage

phạm vi bảo hiểm coinsure

coinsure share

phần chia coinsure

coinsure partners

đối tác coinsure

coinsure claims

khuến nghiềm coinsure

coinsure limits

giới hạn coinsure

coinsure terms

điều khoản coinsure

Câu ví dụ

many companies choose to coinsure large risks to minimize their exposure.

nhiều công ty chọn mua bảo hiểm chung cho những rủi ro lớn để giảm thiểu mức độ phơi bày của họ.

coinsure arrangements are common in the health insurance industry.

các thỏa thuận mua bảo hiểm chung phổ biến trong ngành bảo hiểm sức khỏe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay