policy

[Mỹ]/ˈpɒləsi/
[Anh]/ˈpɑːləsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khóa học hoặc nguyên tắc hành động được chính phủ, đảng, doanh nghiệp hoặc cá nhân thông qua hoặc đề xuất; một hợp đồng bảo hiểm; một nguyên tắc hướng dẫn cho hành vi
Word Forms
số nhiềupolicies

Cụm từ & Cách kết hợp

government policy

chính sách của chính phủ

economic policy

chính sách kinh tế

foreign policy

chính sách đối ngoại

company policy

chính sách công ty

monetary policy

chính sách tiền tệ

public policy

chính sách công cộng

national policy

chính sách quốc gia

quality policy

chính sách chất lượng

industrial policy

chính sách công nghiệp

open policy

chính sách mở

fiscal policy

chính sách tài khóa

insurance policy

phong tỏa bảo hiểm

policy support

hỗ trợ chính sách

tax policy

chính sách thuế

trade policy

chính sách thương mại

policy making

xây dựng chính sách

security policy

chính sách bảo mật

housing policy

chính sách nhà ở

control policy

chính sách kiểm soát

financial policy

chính sách tài chính

basic policy

chính sách cơ bản

privacy policy

chính sách bảo mật

Câu ví dụ

a policy of nonentanglement

một chính sách không can thiệp

a policy of seclusion

một chính sách cô lập

a policy of suppression

một chính sách đàn áp

policy statements; policy issues.

các tuyên bố chính sách; các vấn đề chính sách

a nonaggression policy

một chính sách không xâm lược

the policy is absolute folly.

chính sách đó là sự ngu ngốc tuyệt đối.

policy was made on the hoof.

chính sách được đưa ra một cách vội vã.

a policy of involuntary repatriation.

một chính sách hồi hương bắt buộc.

a course of policy and wisdom.

một khóa học về chính sách và trí tuệ.

a policy fraught with danger

một chính sách đầy rẫy những nguy hiểm

This policy was severely criticized.

Chính sách này đã bị chỉ trích nghiêm trọng.

overrule a policy decision.

bỏ phiếu bác bỏ quyết định chính sách.

This policy is very tough.

Chính sách này rất nghiêm khắc.

a policy of strict secularism in government

một chính sách thế tục nghiêm ngặt trong chính phủ

a foreign policy flip-flop.

một sự thay đổi chính sách đối ngoại.

a policy that would eliminate inflation.

một chính sách có thể loại bỏ lạm phát.

the current policy is a political expedient.

chính sách hiện tại là một biện pháp chính trị.

Ví dụ thực tế

The impact of implementing those policies.

Tác động của việc thực hiện các chính sách đó.

Nguồn: Learning charging station

This is how Donald Trump likes to conduct foreign policy.

Đây là cách mà Donald Trump thích tiến hành chính sách đối ngoại.

Nguồn: NPR News March 2018 Collection

Foreign policy is always an excuse for trouble in domestic policy.

Chính sách đối ngoại luôn là cái cớ cho những rắc rối trong chính sách trong nước.

Nguồn: VOA Regular Speed July 2016 Collection

We will not infringe a privacy policy of Singapore.

Chúng tôi sẽ không vi phạm bất kỳ chính sách bảo mật nào của Singapore.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2018 Collection

It's a preferential policy for an ethnic minority family to have two children.

Đây là một chính sách ưu tiên cho các gia đình thuộc dân tộc thiểu số có hai con.

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

The policy guarantees us against all loss.

Chính sách đảm bảo cho chúng tôi chống lại mọi mất mát.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Insurance policies are very specific. It's important to understand exactly what a policy covers.

Các chính sách bảo hiểm rất cụ thể. Điều quan trọng là phải hiểu chính xác chính sách bao gồm những gì.

Nguồn: Curious Encyclopedia

The second is government policy and subsidy.

Thứ hai là chính sách và trợ cấp của chính phủ.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

I find honesty is the best policy.

Tôi thấy trung thực là đấng làm nên sự thành công.

Nguồn: Past English Major Level 4 Listening Exam Questions (with Translations)

I knew that we needed global policies.

Tôi biết rằng chúng tôi cần các chính sách toàn cầu.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay