colchicin

[Mỹ]/[ˈkɒl.tʃɪ.sɪn]/
[Anh]/[ˈkɑːl.tʃɪ.sɪn]/

Dịch

n. một loại thuốc được chiết xuất từ hoa cúc, dùng để điều trị gout và sốt Địa Trung Hải gia đình; colchicine

Cụm từ & Cách kết hợp

colchicin dose

liều lượng colchicin

taking colchicin

sử dụng colchicin

colchicin side effects

tác dụng phụ của colchicin

colchicin treatment

điều trị bằng colchicin

prescribed colchicin

colchicin được kê đơn

colchicin and gout

colchicin và bệnh gút

colchicin tablets

viên colchicin

avoid colchicin

tránh sử dụng colchicin

colchicin interactions

tương tác của colchicin

high colchicin

colchicin ở mức cao

Câu ví dụ

the doctor prescribed colchicine for his gout flare-up.

Bác sĩ đã kê đơn colchicine cho cơn đau gút của ông ấy.

she takes a low dose of colchicine daily to prevent attacks.

Cô ấy uống một liều thấp của colchicine mỗi ngày để ngăn ngừa các cơn đau.

colchicine is often used to treat familial mediterranean fever.

Colchicine thường được sử dụng để điều trị sốt Địa Trung Hải gia đình.

side effects of colchicine can include diarrhea and nausea.

Tác dụng phụ của colchicine có thể bao gồm tiêu chảy và buồn nôn.

he carefully monitored his liver function while on colchicine.

Ông ấy đã theo dõi chức năng gan cẩn thận khi đang dùng colchicine.

the patient was advised to avoid grapefruit while taking colchicine.

Bệnh nhân được khuyên tránh ăn cam quýt khi đang dùng colchicine.

colchicine inhibits the inflammatory response in the body.

Colchicine ức chế phản ứng viêm trong cơ thể.

she researched colchicine's efficacy for behcet's disease.

Cô ấy đã nghiên cứu hiệu quả của colchicine đối với bệnh Behcet.

the pharmacist explained the proper dosage of colchicine to her.

Dược sĩ đã giải thích liều dùng đúng của colchicine cho cô ấy.

he experienced gastrointestinal distress after starting colchicine.

Ông ấy đã trải qua khó chịu về đường tiêu hóa sau khi bắt đầu dùng colchicine.

colchicine's mechanism of action is not fully understood.

Cơ chế tác dụng của colchicine vẫn chưa được hiểu đầy đủ.

the study evaluated the long-term effects of colchicine treatment.

Nghiên cứu đã đánh giá các tác động lâu dài của điều trị bằng colchicine.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay