coldheartednesses

[Mỹ]/['kəʊld'hɑːtɪdnəsɪz]/
[Anh]/['koʊld'hɑrtɪdnəsɪz]/

Dịch

n. chất lượng của việc không phản ứng cảm xúc hoặc thờ ơ

Cụm từ & Cách kết hợp

coldheartednesses abound

sự hèn tâm tràn lan

coldheartednesses revealed

sự hèn tâm bị phơi bày

coldheartednesses persist

sự hèn tâm vẫn còn

coldheartednesses observed

sự hèn tâm được quan sát

coldheartednesses criticized

sự hèn tâm bị chỉ trích

coldheartednesses challenge

sự hèn tâm thách thức

coldheartednesses examined

sự hèn tâm được kiểm tra

coldheartednesses explored

sự hèn tâm được khám phá

coldheartednesses discussed

sự hèn tâm được thảo luận

coldheartednesses analyzed

sự hèn tâm được phân tích

Câu ví dụ

his coldheartednesses made it difficult for others to trust him.

Những sự lạnh lùng vô cảm của anh ấy khiến người khác khó tin tưởng anh ấy.

many people criticized her coldheartednesses in the face of suffering.

Nhiều người chỉ trích sự lạnh lùng vô cảm của cô ấy trước nỗi đau khổ.

coldheartednesses can lead to isolation and loneliness.

Sự lạnh lùng vô cảm có thể dẫn đến sự cô lập và cô đơn.

his coldheartednesses were evident in his lack of empathy.

Sự lạnh lùng vô cảm của anh ấy thể hiện rõ ở sự thiếu đồng cảm của anh ấy.

she often reflected on the coldheartednesses of society.

Cô ấy thường suy nghĩ về sự lạnh lùng vô cảm của xã hội.

coldheartednesses can manifest in various ways, such as indifference.

Sự lạnh lùng vô cảm có thể biểu hiện theo nhiều cách khác nhau, chẳng hạn như sự thờơ.

his coldheartednesses were a barrier to forming close relationships.

Sự lạnh lùng vô cảm của anh ấy là một rào cản để xây dựng các mối quan hệ thân thiết.

she was known for her coldheartednesses in business negotiations.

Cô ấy nổi tiếng với sự lạnh lùng vô cảm trong các cuộc đàm phán kinh doanh.

coldheartednesses can be a defense mechanism for some individuals.

Sự lạnh lùng vô cảm có thể là một cơ chế tự vệ đối với một số cá nhân.

they questioned the coldheartednesses of their leaders during the crisis.

Họ đặt câu hỏi về sự lạnh lùng vô cảm của các nhà lãnh đạo của họ trong cuộc khủng hoảng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay