collaborationism

[Mỹ]/kəˌlæbəˈreɪʃənɪzəm/
[Anh]/kəˌlæbəˈreɪʃənɪzəm/

Dịch

n. hành động hợp tác với kẻ thù; sự cộng tác phản bội với kẻ thù
Word Forms
số nhiềucollaborationisms

Cụm từ & Cách kết hợp

collaborationism theory

thuyết hợp tác

collaborationism ideology

tư tưởng hợp tác

collaborationism policies

chính sách hợp tác

collaborationism practices

thực tiễn hợp tác

collaborationism movement

phong trào hợp tác

collaborationism framework

khung hợp tác

collaborationism approach

cách tiếp cận hợp tác

collaborationism model

mô hình hợp tác

collaborationism analysis

phân tích hợp tác

collaborationism challenges

thách thức hợp tác

Câu ví dụ

collaborationism can lead to innovative solutions.

chủ nghĩa hợp tác có thể dẫn đến các giải pháp sáng tạo.

many criticized the government for its collaborationism during the crisis.

nhiều người chỉ trích chính phủ vì chủ nghĩa hợp tác của họ trong cuộc khủng hoảng.

collaborationism often requires compromise from all parties involved.

chủ nghĩa hợp tác thường đòi hỏi sự thỏa hiệp từ tất cả các bên liên quan.

in times of conflict, collaborationism may be seen as betrayal.

trong thời kỳ xung đột, chủ nghĩa hợp tác có thể bị coi là phản bội.

the rise of collaborationism can change political landscapes.

sự trỗi dậy của chủ nghĩa hợp tác có thể thay đổi cảnh quan chính trị.

some believe that collaborationism undermines individual rights.

một số người tin rằng chủ nghĩa hợp tác làm suy yếu quyền cá nhân.

effective collaborationism requires trust and open communication.

chủ nghĩa hợp tác hiệu quả đòi hỏi sự tin tưởng và giao tiếp cởi mở.

collaborationism is often viewed as a necessary evil in politics.

chủ nghĩa hợp tác thường được xem là một điều ác cần thiết trong chính trị.

critics argue that collaborationism can stifle genuine dissent.

các nhà phê bình cho rằng chủ nghĩa hợp tác có thể bóp nghẹt sự bất đồng thực sự.

historical examples of collaborationism reveal its complexities.

các ví dụ lịch sử về chủ nghĩa hợp tác cho thấy sự phức tạp của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay