building collapsed
xây dựng sụp đổ
collapsed under pressure
sụp đổ dưới áp lực
collapsed suddenly
sụp đổ đột ngột
collapse mechanism
cơ chế sụp đổ
collapse strength
độ bền chịu sập
collapse load
tải trọng sập
The bridge collapsed into the swollen river.
Cây cầu sụp đổ xuống dòng sông phình to.
the roof collapsed on top of me.
Mái nhà sụp đổ đè lên người tôi.
the audience collapsed in convulsions.
Khán giả ngã xuống vì co giật.
the stock collapsed and was delisted.
Cổ phiếu sụp đổ và bị loại bỏ khỏi danh sách giao dịch.
He collapsed in a heap on the floor.
Anh ấy ngã xuống sàn nhà thành một đống.
The old man collapsed in the street.
Người đàn ông già ngã xuống trên đường phố.
he collapsed from loss of blood.
Anh ấy ngã xuống vì mất máu.
exhausted, he collapsed on the bed.
Mệt mỏi, anh ấy ngã xuống giường.
she collapsed into gales of laughter.
Cô ấy cười phá lên.
the special constitutional arrangement collapsed like a house of cards.
Thỏa thuận hiến pháp đặc biệt sụp đổ như một tòa nhà bằng bài.
the tower collapsed as a result of safety violations.
Tháp đã sụp đổ do vi phạm an toàn.
the deal collapsed and has yet to be resurrected.
Thỏa thuận đã sụp đổ và vẫn chưa được hồi sinh.
both men collapsed, but were revived.
Cả hai người đàn ông đều ngã xuống, nhưng đã được hồi sinh.
the south-west tower collapsed in a storm.
Tháp Tây Nam đã sụp đổ trong một cơn bão.
it's thought he may have collapsed from shock.
Người ta cho rằng anh ấy có thể đã ngã xuống vì sốc.
a folded tophat is collapsed;
Một mũ phớt gấp lại là sụp đổ;
The government collapsed amid budget quarrels.
Chính phủ sụp đổ giữa những tranh chấp ngân sách.
The bridge collapsed under the weight of the train.
Cây cầu sụp đổ dưới sức nặng của đoàn tàu.
His health collapsed from undernourishment.
Sức khỏe của anh ấy suy giảm do thiếu dinh dưỡng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay