imploded star
ngôi sao bùng nổ
imploded building
tòa nhà sụp đổ
imploded system
hệ thống sụp đổ
imploded market
thị trường sụp đổ
imploded economy
nền kinh tế sụp đổ
imploded project
dự án sụp đổ
imploded strategy
chiến lược sụp đổ
imploded relationship
mối quan hệ sụp đổ
imploded dreams
những giấc mơ tan vỡ
imploded hopes
niềm hy vọng tan vỡ
the building imploded during the demolition.
tòa nhà sụp đổ khi phá dỡ.
his career imploded after the scandal.
sự nghiệp của anh ta đã sụp đổ sau scandal.
the star's reputation imploded overnight.
danh tiếng của ngôi sao đã sụp đổ qua đêm.
the economy imploded due to poor management.
nền kinh tế sụp đổ do quản lý kém.
after the argument, their friendship imploded.
sau cuộc tranh cãi, tình bạn của họ đã sụp đổ.
the company's plans imploded after the merger.
kế hoạch của công ty đã sụp đổ sau khi sáp nhập.
the project imploded because of lack of funding.
dự án đã sụp đổ vì thiếu kinh phí.
her dreams imploded when she failed the exam.
ước mơ của cô ấy đã sụp đổ khi cô ấy trượt bài thi.
the balloon imploded when it hit the sharp object.
quả bóng bay đã sụp đổ khi va vào vật sắc nhọn.
the debate imploded into chaos.
cuộc tranh luận đã rơi vào tình trạng hỗn loạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay