collectivizes

[Mỹ]/kəˈlɛktɪvaɪzɪz/
[Anh]/kəˈlɛktɪvaɪzɪz/

Dịch

n.hành động biến một cái gì đó thành sở hữu chung hoặc công cộng
v.biến một cái gì đó thành sở hữu chung hoặc công cộng (ngôi thứ ba số ít)

Cụm từ & Cách kết hợp

collectivizes resources

tập hợp nguồn lực

collectivizes labor

tập hợp sức lao động

collectivizes production

tập hợp sản xuất

collectivizes efforts

tập hợp nỗ lực

collectivizes knowledge

tập hợp kiến thức

collectivizes services

tập hợp dịch vụ

collectivizes agriculture

tập hợp nông nghiệp

collectivizes assets

tập hợp tài sản

collectivizes community

tập hợp cộng đồng

collectivizes wealth

tập hợp sự giàu có

Câu ví dụ

the government collectivizes agriculture to improve efficiency.

chính phủ tập thể hóa nông nghiệp để cải thiện hiệu quả.

many countries collectivize resources to promote equality.

nhiều quốc gia tập thể hóa nguồn lực để thúc đẩy bình đẳng.

she believes that collectivizes can help reduce poverty.

cô ấy tin rằng việc tập thể hóa có thể giúp giảm nghèo.

in the 20th century, several nations collectivizes their industries.

vào thế kỷ 20, nhiều quốc gia tập thể hóa ngành công nghiệp của họ.

the movement aims to collectivizes community efforts for sustainability.

thành phần này hướng tới việc tập thể hóa các nỗ lực cộng đồng vì sự bền vững.

collectivizes of land can lead to better resource management.

việc tập thể hóa đất đai có thể dẫn đến quản lý tài nguyên tốt hơn.

some argue that collectivizes stifles individual initiative.

một số người cho rằng việc tập thể hóa kìm hãm sáng kiến cá nhân.

collectivizes in education can enhance collaborative learning.

việc tập thể hóa trong giáo dục có thể tăng cường học tập hợp tác.

he supports policies that collectivizes healthcare services.

anh ấy ủng hộ các chính sách tập thể hóa dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

collectivizes of labor can improve workers' rights.

việc tập thể hóa lao động có thể cải thiện quyền lợi của người lao động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay