collectivizing resources
tập thể hóa nguồn lực
collectivizing efforts
tập thể hóa nỗ lực
collectivizing labor
tập thể hóa lao động
collectivizing production
tập thể hóa sản xuất
collectivizing communities
tập thể hóa cộng đồng
collectivizing agriculture
tập thể hóa nông nghiệp
collectivizing services
tập thể hóa dịch vụ
collectivizing knowledge
tập thể hóa kiến thức
collectivizing assets
tập thể hóa tài sản
collectivizing initiatives
tập thể hóa sáng kiến
collectivizing resources can lead to more efficient use.
việc tập thể hóa nguồn lực có thể dẫn đến việc sử dụng hiệu quả hơn.
the government is focused on collectivizing agriculture.
chính phủ đang tập trung vào việc tập thể hóa nông nghiệp.
collectivizing efforts can strengthen community bonds.
việc tập thể hóa nỗ lực có thể củng cố các mối liên kết cộng đồng.
they are collectivizing their efforts to improve education.
họ đang tập thể hóa nỗ lực của họ để cải thiện giáo dục.
collectivizing production can enhance sustainability.
việc tập thể hóa sản xuất có thể tăng cường tính bền vững.
the idea of collectivizing labor has gained popularity.
ý tưởng về việc tập thể hóa lao động đã trở nên phổ biến.
collectivizing services can reduce costs for everyone.
việc tập thể hóa dịch vụ có thể giảm chi phí cho tất cả mọi người.
they are discussing the benefits of collectivizing their resources.
họ đang thảo luận về những lợi ích của việc tập thể hóa nguồn lực của họ.
collectivizing efforts often leads to better outcomes.
việc tập thể hóa nỗ lực thường dẫn đến kết quả tốt hơn.
collectivizing information can help in decision-making.
việc tập thể hóa thông tin có thể giúp đưa ra quyết định.
collectivizing resources
tập thể hóa nguồn lực
collectivizing efforts
tập thể hóa nỗ lực
collectivizing labor
tập thể hóa lao động
collectivizing production
tập thể hóa sản xuất
collectivizing communities
tập thể hóa cộng đồng
collectivizing agriculture
tập thể hóa nông nghiệp
collectivizing services
tập thể hóa dịch vụ
collectivizing knowledge
tập thể hóa kiến thức
collectivizing assets
tập thể hóa tài sản
collectivizing initiatives
tập thể hóa sáng kiến
collectivizing resources can lead to more efficient use.
việc tập thể hóa nguồn lực có thể dẫn đến việc sử dụng hiệu quả hơn.
the government is focused on collectivizing agriculture.
chính phủ đang tập trung vào việc tập thể hóa nông nghiệp.
collectivizing efforts can strengthen community bonds.
việc tập thể hóa nỗ lực có thể củng cố các mối liên kết cộng đồng.
they are collectivizing their efforts to improve education.
họ đang tập thể hóa nỗ lực của họ để cải thiện giáo dục.
collectivizing production can enhance sustainability.
việc tập thể hóa sản xuất có thể tăng cường tính bền vững.
the idea of collectivizing labor has gained popularity.
ý tưởng về việc tập thể hóa lao động đã trở nên phổ biến.
collectivizing services can reduce costs for everyone.
việc tập thể hóa dịch vụ có thể giảm chi phí cho tất cả mọi người.
they are discussing the benefits of collectivizing their resources.
họ đang thảo luận về những lợi ích của việc tập thể hóa nguồn lực của họ.
collectivizing efforts often leads to better outcomes.
việc tập thể hóa nỗ lực thường dẫn đến kết quả tốt hơn.
collectivizing information can help in decision-making.
việc tập thể hóa thông tin có thể giúp đưa ra quyết định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay