collocations

[Mỹ]/kɒlə'keɪʃ(ə)n/
[Anh]/'kɑlə'keʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự sắp xếp, cấu hình;sự kết hợp của các từ.

Cụm từ & Cách kết hợp

vocabulary collocation

collocation từ vựng

grammar collocation

collocation ngữ pháp

collocation method

phương pháp collocation

Câu ví dụ

the collocation of the two pieces.

sự kết hợp của hai mảnh

Deviation in English collocation mainly covers zeugma, syllepsis and transferred epithet in terms of grammatical structure.

Sự khác biệt trong ngữ lẫn ghép tiếng Anh chủ yếu bao gồm zeugma, syllepsis và epithet chuyển đổi về mặt cấu trúc ngữ pháp.

And the paper picks out the best kind of combinability collocation imposing the research of the distill rate, damnification rate, contain shag and contain mixed of turnoff cashmere.

Và bài báo chỉ ra loại ngữ lẫn ghép có khả năng kết hợp tốt nhất, áp đặt nghiên cứu về tỷ lệ chưng cất, tỷ lệ hư hỏng, chứa shag và chứa hỗn hợp của cashmere bị tắt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay