collographs

[Mỹ]/ˈkɒləɡrɑːfs/
[Anh]/ˈkɑːləɡræfs/

Dịch

n. Số nhiều của collograph; các bản in được sản xuất bằng quy trình collograph.

Cụm từ & Cách kết hợp

collograph prints

In Ấn Collograph

collograph technique

Kỹ thuật Collograph

collograph artist

Nghệ sĩ Collograph

collograph plate

Bản in Collograph

collograph process

Quy trình Collograph

collograph materials

Vật liệu Collograph

collograph workshop

Workshop Collograph

collograph texture

Chất liệu Collograph

collograph exhibition

Triển lãm Collograph

collograph collection

Tuyển tập Collograph

Câu ví dụ

the art students learned how to create textured collographs using cardboard and glue.

Các sinh viên nghệ thuật đã học cách tạo ra các bức tranh collage có kết cấu bằng cách sử dụng giấy carton và keo.

she decided to print her collographs on heavy rag paper for better definition.

Cô ấy quyết định in các bức tranh collage của mình lên giấy bông nặng để có độ nét rõ hơn.

our instructor demonstrated various techniques for inking collographs with intaglio rollers.

Giáo viên của chúng tôi đã trình bày nhiều kỹ thuật khác nhau để in các bức tranh collage bằng các辊子 khắc.

the exhibition featured a series of colorful collographs depicting urban landscapes.

Triển lãm trưng bày một loạt các bức tranh collage màu sắc thể hiện cảnh quan đô thị.

you can make simple collographs by gluing leaves and fabric onto a flat plate.

Bạn có thể tạo ra các bức tranh collage đơn giản bằng cách dán lá cây và vải lên một tấm phẳng.

artists often enjoy making collographs because of the creative freedom involved.

Những nghệ sĩ thường thích tạo ra các bức tranh collage vì sự tự do sáng tạo mà nó mang lại.

the printing process requires applying enough pressure to transfer the design from the collographs.

Quy trình in yêu cầu áp dụng đủ áp lực để chuyển thiết kế từ các bức tranh collage.

he used string and sand to add intricate detail to his abstract collographs.

Anh ấy đã sử dụng dây và cát để thêm chi tiết tinh xảo cho các bức tranh collage trừu tượng của mình.

elementary teachers frequently use collographs to introduce children to printmaking basics.

Các giáo viên tiểu học thường sử dụng các bức tranh collage để giới thiệu cho trẻ em về các kỹ thuật in cơ bản.

after the glue dried, the students were eager to ink their finished collographs.

Sau khi keo khô, các học sinh háo hức muốn in các bức tranh collage của họ.

the museum displayed a collection of historic collographs alongside modern etchings.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các bức tranh collage cổ điển cùng với các bức khắc hiện đại.

cutting shapes from foam sheets is an easy way to form relief collographs.

Cắt các hình dạng từ các tấm xốp là một cách dễ dàng để tạo ra các bức tranh collage nổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay