colonos

[Mỹ]//kəˈləʊnəʊz//
[Anh]//kəˈloʊnoʊz//

Dịch

n.Số nhiều của colono (người định cư).

Cụm từ & Cách kết hợp

colonos examination

khám đại tràng

colonos prep

chuẩn bị nội soi

sigmoidos and colonos

nội soi đại tràng sigma

virtual colonos

nội soi đại tràng ảo

screening colonos

nội soi sàng lọc

diagnostic colonos

nội soi chẩn đoán

colonos biopsy

sinh thiết đại tràng

repeat colonos

nội soi lại

colonos findings

kết quả nội soi

complete colonos

nội soi toàn bộ

Câu ví dụ

the doctor recommended a colonoscopy to investigate the cause of his abdominal pain.

bác sĩ khuyến nghị thực hiện nội soi đại tràng để tìm hiểu nguyên nhân gây đau bụng cho anh ấy.

regular colonoscopy screening is advised for adults over the age of forty-five.

nên tầm soát nội soi đại tràng thường xuyên cho mọi người trên bốn mươi lăm tuổi.

prior to the procedure, patients must adhere to a strict colonoscopy prep diet.

bệnh nhân phải tuân theo chế độ ăn lỏng nghiêm ngặt vào ngày trước khi thực hiện thủ thuật nội soi đại tràng.

the gastroenterologist performed a virtual colonoscopy using a ct scan.

bác sĩ phẫu thuật sử dụng một ống soi đại tràng mềm để kiểm tra niêm mạc ruột già.

during the colonoscopy, the medical team removed two small polyps.

phát hiện sớm ung thư đại tràng làm tăng đáng kể cơ hội điều trị thành công.

sedation is typically administered to ensure the patient's comfort during the colonoscopy.

kết quả nội soi đại tràng cho thấy một polyp nhỏ cần được cắt bỏ ngay lập tức.

the results of the colonoscopy indicated no signs of malignancy.

anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh viêm loét đại tràng sau khi xuất hiện các triệu chứng trong vài tuần.

patients generally receive post-colonoscopy instructions regarding their diet and activity level.

bác sĩ tiêu hóa chuyên về các bệnh lý của đại tràng và trực tràng.

bleeding is a rare but potential complication following a colonoscopy.

trong quá trình thực hiện, bác sĩ đã cắt polyp để lấy bỏ khối u phát triển.

experts suggest that colonoscopy screening significantly reduces the risk of colorectal cancer.

bệnh nhân được gây mê nhẹ để đảm bảo thoải mái trong quá trình nội soi đại tràng.

he experienced minimal discomfort after the colonoscopy procedure was completed.

đôi khi cần phải tạo thông đại tràng để cho phép ruột lành lại sau phẫu thuật.

the patient was nervous about the colonoscopy until the doctor explained the safety measures.

đi ngoài không đều đôi khi có thể cho thấy vấn đề ở đại tràng sigma.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay