colonoscope

[Mỹ]/[ˈkɒlənəʊsˌkəʊp]/
[Anh]/[ˈkɒlənoʊˌskoʊp]/

Dịch

n. Một ống dài, linh hoạt có gắn đèn và máy ảnh, được dùng để kiểm tra bên trong trực tràng; Quy trình kiểm tra trực tràng bằng ống nội soi trực tràng.
Word Forms
số nhiềucolonoscopes

Cụm từ & Cách kết hợp

colonoscope exam

khám bằng nội soi đại tràng

colonoscope insertion

chèn nội soi đại tràng

new colonoscope

nội soi đại tràng mới

colonoscope cleaning

vệ sinh nội soi đại tràng

colonoscope view

quan sát bằng nội soi đại tràng

colonoscope use

sử dụng nội soi đại tràng

colonoscope images

ảnh nội soi đại tràng

colonoscope findings

kết quả nội soi đại tràng

colonoscope preparation

chuẩn bị nội soi đại tràng

Câu ví dụ

the gastroenterologist used a colonoscope to examine my colon.

Bác sĩ tiêu hóa đã sử dụng ống soi đại tràng để kiểm tra đại tràng của tôi.

during the colonoscopy, the doctor found a polyp.

Trong quá trình soi đại tràng, bác sĩ đã phát hiện một khối u nang.

preparation for a colonoscope exam involves a special diet.

Chuẩn bị cho cuộc kiểm tra bằng ống soi đại tràng bao gồm một chế độ ăn đặc biệt.

the patient was sedated before the colonoscope procedure.

Bệnh nhân được gây mê trước thủ thuật soi đại tràng.

a flexible colonoscope is inserted through the rectum.

Một ống soi đại tràng linh hoạt được đưa vào qua trực tràng.

the colonoscope allows visualization of the entire colon.

Ống soi đại tràng cho phép quan sát toàn bộ đại tràng.

the doctor removed a suspicious lesion with the colonoscope.

Bác sĩ đã loại bỏ một tổn thương đáng ngờ bằng ống soi đại tràng.

a routine colonoscope screening is recommended for older adults.

Một lần kiểm tra định kỳ bằng ống soi đại tràng được khuyến nghị cho người cao tuổi.

the colonoscope images were carefully reviewed by the pathologist.

Các hình ảnh từ ống soi đại tràng đã được bệnh lý học viên xem xét cẩn thận.

the colonoscope procedure took approximately 30 minutes.

Thủ tục soi đại tràng đã mất khoảng 30 phút.

the gastroenterologist explained the colonoscope findings to the patient.

Bác sĩ tiêu hóa đã giải thích các phát hiện từ ống soi đại tràng cho bệnh nhân.

we scheduled a follow-up appointment after the colonoscope.

Chúng tôi đã đặt lịch hẹn theo dõi sau khi soi đại tràng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay