colosseums

[Mỹ]/ˌkɔləˈsiəm/
[Anh]/ˌkɑlɪˈsiəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đấu trường cho các cuộc thi đấu của gladiator; một nhà hát La Mã được xây dựng vào năm 80 sau Công Nguyên, mất 5 năm để hoàn thành, và hầu hết vẫn còn đứng vững cho đến ngày nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay