The ancient colossus of Rhodes was a massive statue.
Tượng Colossus của Rhodes là một bức tượng khổng lồ.
She felt like a colossus after winning the competition.
Cô cảm thấy như một người khổng lồ sau khi chiến thắng trong cuộc thi.
The company is a colossus in the tech industry.
Công ty là một thế lực lớn trong ngành công nghệ.
The football player was a colossus on the field.
Cầu thủ bóng đá là một người khổng lồ trên sân.
The project was a colossus in terms of scale.
Dự án là một kỳ công về quy mô.
The colossus of a mountain stood before them.
Một ngọn núi khổng lồ đứng trước mặt họ.
The new skyscraper was a colossus in the city skyline.
Tòa nhà chọc trời mới là một kỳ công trong đường chân trời thành phố.
The legendary warrior was a colossus in battle.
Vị chiến binh huyền thoại là một người khổng lồ trên chiến trường.
The singer's voice was a colossus in the music industry.
Giọng hát của ca sĩ là một thế lực lớn trong ngành âm nhạc.
The colossus of a problem required a creative solution.
Kỳ phái của một vấn đề đòi hỏi một giải pháp sáng tạo.
It is called Perucetus colossus, or " the colossal whale from Peru."
Nó được gọi là Perucetus colossus, hay "cá voi khổng lồ từ Peru."
Nguồn: VOA Special August 2023 CollectionYet the colossus earned a place in the famous list of Wonders.
Tuy nhiên, colossus đã có được một vị trí trong danh sách Nữ thần nổi tiếng.
Nguồn: Listen to beautiful stories and remember level six vocabulary.The body of Perucetus colossus stretched about 20 meters long.
Cơ thể của Perucetus colossus kéo dài khoảng 20 mét.
Nguồn: VOA Special August 2023 CollectionWhich is how you end up with a colossus like the Blue Whale at 181 TONS!
Đây là cách bạn có được một colossus như Cá voi xanh với trọng lượng 181 TẤN!
Nguồn: Realm of LegendsBarbed wire soon became a sprawling concrete colossus, stretching 155 kilometers.
Dây thép gai nhanh chóng trở thành một colossus bằng bê tông trải dài 155 km.
Nguồn: CNN Selected August 2015 CollectionThis towering colossus wasn't animal, plant, or mineral.
Colossus cao chót vót này không phải là động vật, thực vật hay khoáng chất.
Nguồn: PBS Earth - Animal Fun FactsA " colossus" (colossus) is a statue of a person that is much larger than a real person.
Một " colossus" (colossus) là một bức tượng của người có kích thước lớn hơn nhiều so với một người thực.
Nguồn: 2015 English CafeSo you think of a giant colossus with one eye like a gigantic monster, a colossal building.
Vì vậy, bạn nghĩ về một colossus khổng lồ với một con mắt như một con quái vật khổng lồ, một tòa nhà khổng lồ.
Nguồn: Engvid Super Teacher Alex - Course CollectionThis National Park is among the most recognized within the area because it is home to the great colossus.
Công viên quốc gia này là một trong những công viên được công nhận nhiều nhất trong khu vực vì nó là nơi có colossus vĩ đại.
Nguồn: Global Fun GuideNow some may say the collector " Sultan of Swatareyouwatingfor" don't you " Bambiknow" that card is a " colossus of clout" ?
Bây giờ một số người có thể nói người sưu tập "Sultan of Swatareyouwatingfor" bạn có "Bambiknow" tấm bài này là "colossus of clout" không?
Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay