columnar

[Mỹ]/kəˈlʌmnə/
[Anh]/kə'lʌmnɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có hình dạng như một cột, hình trụ, được in hoặc viết theo các cột dọc.

Cụm từ & Cách kết hợp

columnar structure

cấu trúc trụ

columnar arrangement

bố trí trụ

columnar growth

sự phát triển trụ

columnar shape

hình dạng trụ

columnar epithelium

biểu mô trụ

Câu ví dụ

Capsule circle is columnar, bend hook body, have rubiginous hair.

Viên nang hình tròn là hình trụ, có thân câu móc, có lông màu nâu gỉ.

The columnar zone of HCrCI was found by unidirection solidification formed by chill.

Vùng cột của HCrCI được tìm thấy thông qua quá trình đông rắn một hướng được hình thành bởi chill.

face vary with shaft angle because of the connection between the curved surface of columnar reflecting surfaceand the decentration shaft.

mặt thay đổi theo góc trục do sự kết nối giữa bề mặt cong của bề mặt phản xạ dạng cột và trục lệch tâm.

The result of the test indicated that the aluminium sulfate and the sodium tartrate potassium bond was advantageous to prepare the short columnar alpha-hemihydrated gypsum crystal.

Kết quả thử nghiệm cho thấy sự kết hợp của nhôm sunfat và natri tartrat kali có lợi cho việc chuẩn bị tinh thể thạch cao alpha-hemihydrat hình trụ ngắn.

Coconut palm is a monocotyledon plant put its salient features are: non-branching, upright trunk, showing columnar;

Cây dừa là một loại cây một lá mầm, đặc điểm nổi bật của nó là: không phân nhánh, thân thẳng đứng, có hình trụ;

Numerous goblet cells containing abundant mucigen granules interspersed among the columnar cells.

Nhiều tế bào goblet chứa nhiều hạt mucigen xen kẽ giữa các tế bào cột.

Results The columnar trabeculae of the femoral heads in the aged people showed porotic, manifesting thinning, tapering and perforation.

Kết quả. Các trụ cột dạng cột ở đầu gối của những người lớn tuổi cho thấy tính xốp, biểu hiện sự mỏng, thon và thủng.

1. chiefly tropical trees and shrubs and vines usually having a tall columnar trunk bearing a crown of very large leaves; coextensive with the order Palmales.

1. Chủ yếu là các loại cây và cây bụi nhiệt đới và các loại dây leo thường có thân cột cao mang một tán lá rất lớn; đồng nghĩa với bộ Palmales.

chiefly tropical trees and shrubs and vines usually having a tall columnar trunk bearing a crown of very large leaves; coextensive with the order Palmales.

Chủ yếu là các loại cây và cây bụi nhiệt đới và các loại dây leo thường có thân cột cao mang một tán lá rất lớn; đồng nghĩa với bộ Palmales.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay