vertical

[Mỹ]/ˈvɜːtɪkl/
[Anh]/ˈvɜːrtɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. vuông góc, thẳng đứng; trên cao
n. một đường thẳng đứng, một mặt phẳng thẳng đứng
Word Forms
số nhiềuverticals

Cụm từ & Cách kết hợp

vertical line

đường thẳng đứng

vertical axis

trục dọc

vertical height

chiều cao thẳng đứng

vertical motion

chuyển động thẳng đứng

vertical alignment

thẳng hàng theo chiều dọc

vertical direction

hướng thẳng đứng

vertical shaft

trục dọc

vertical distribution

phân bố theo chiều dọc

vertical load

tải thẳng đứng

vertical integration

tích hợp dọc

vertical displacement

di dời thẳng đứng

vertical lathe

máy tiện đứng

vertical section

phần dọc

vertical plane

mặt phẳng thẳng đứng

vertical position

vị trí thẳng đứng

vertical structure

cấu trúc thẳng đứng

vertical resolution

độ phân giải theo chiều dọc

vertical tube

ống thẳng đứng

vertical flow

dòng chảy thẳng đứng

vertical distance

khoảng cách theo chiều dọc

vertical pressure

áp suất thẳng đứng

vertical force

lực thẳng đứng

vertical plate

tấm kim loại thẳng đứng

Câu ví dụ

The skyscraper has a vertical design.

Tòa nhà chọc trời có thiết kế theo chiều dọc.

She hung the picture vertically on the wall.

Cô ấy treo bức tranh theo chiều dọc lên tường.

Vertical lines create an illusion of height.

Những đường thẳng đứng tạo ra ảo giác về chiều cao.

The graph has a vertical axis and a horizontal axis.

Đồ thị có trục dọc và trục ngang.

The vertical jump competition was intense.

Cuộc thi nhảy cao độ rất gay cấn.

The elevator moves vertically between floors.

Thang máy di chuyển theo chiều dọc giữa các tầng.

She planted the flowers in vertical rows.

Cô ấy trồng hoa thành các hàng thẳng đứng.

The vertical blinds provide privacy in the office.

Rèm cửa thẳng đứng cung cấp sự riêng tư trong văn phòng.

The rock climber scaled the vertical cliff.

Người leo núi đã leo lên vách đá thẳng đứng.

The vertical integration of the company improved efficiency.

Việc tích hợp dọc của công ty đã cải thiện hiệu quả.

Ví dụ thực tế

Don't be afraid to explore the vertical.

Đừng ngại khám phá theo phương thẳng đứng.

Nguồn: Friends Season 9

Oh, you don't know what horizontal and vertical means?

Ôi, bạn không biết nghĩa của phương ngang và phương thẳng đứng sao?

Nguồn: Little Bear Charlie

Everything I did was horizontal, and I should be more vertical.

Mọi thứ tôi làm đều là phương ngang, và tôi nên theo phương thẳng đứng hơn.

Nguồn: Friends Season 9

I had this beautiful picture of the city but it was all verticals.

Tôi có một bức ảnh đẹp về thành phố nhưng toàn là phương thẳng đứng.

Nguồn: Twitter founder Jack Dorsey speech

Its walls are just about vertical.

Những bức tường của nó hầu như chỉ theo phương thẳng đứng.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 Compilation

I mean, I've got an entire design for an electric supersonic vertical takeoff jet.

Ý tôi là, tôi có một thiết kế hoàn chỉnh cho một máy bay phản lực cất cánh theo phương thẳng đứng siêu thanh chạy bằng điện.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

There are pros and cons to going vertical.

Có những ưu và nhược điểm khi chuyển sang phương thẳng đứng.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 Collection

You put your horizontal " X" coordinate here, vertical " Y" coordinate here.

Bạn đặt tọa độ "X" ngang của mình ở đây, tọa độ "Y" thẳng đứng ở đây.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 6

24.hoist three vertical white light for convoy.

24. Nâng ba đèn trắng theo phương thẳng đứng cho đoàn.

Nguồn: Maritime English listening

The vertical band is precision-machined from stainless steel.

Dải thép theo phương thẳng đứng được gia công chính xác từ thép không gỉ.

Nguồn: Apple latest news

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay