| số nhiều | verticals |
vertical line
đường thẳng đứng
vertical axis
trục dọc
vertical height
chiều cao thẳng đứng
vertical motion
chuyển động thẳng đứng
vertical alignment
thẳng hàng theo chiều dọc
vertical direction
hướng thẳng đứng
vertical shaft
trục dọc
vertical distribution
phân bố theo chiều dọc
vertical load
tải thẳng đứng
vertical integration
tích hợp dọc
vertical displacement
di dời thẳng đứng
vertical lathe
máy tiện đứng
vertical section
phần dọc
vertical plane
mặt phẳng thẳng đứng
vertical position
vị trí thẳng đứng
vertical structure
cấu trúc thẳng đứng
vertical resolution
độ phân giải theo chiều dọc
vertical tube
ống thẳng đứng
vertical flow
dòng chảy thẳng đứng
vertical distance
khoảng cách theo chiều dọc
vertical pressure
áp suất thẳng đứng
vertical force
lực thẳng đứng
vertical plate
tấm kim loại thẳng đứng
The skyscraper has a vertical design.
Tòa nhà chọc trời có thiết kế theo chiều dọc.
She hung the picture vertically on the wall.
Cô ấy treo bức tranh theo chiều dọc lên tường.
Vertical lines create an illusion of height.
Những đường thẳng đứng tạo ra ảo giác về chiều cao.
The graph has a vertical axis and a horizontal axis.
Đồ thị có trục dọc và trục ngang.
The vertical jump competition was intense.
Cuộc thi nhảy cao độ rất gay cấn.
The elevator moves vertically between floors.
Thang máy di chuyển theo chiều dọc giữa các tầng.
She planted the flowers in vertical rows.
Cô ấy trồng hoa thành các hàng thẳng đứng.
The vertical blinds provide privacy in the office.
Rèm cửa thẳng đứng cung cấp sự riêng tư trong văn phòng.
The rock climber scaled the vertical cliff.
Người leo núi đã leo lên vách đá thẳng đứng.
The vertical integration of the company improved efficiency.
Việc tích hợp dọc của công ty đã cải thiện hiệu quả.
Don't be afraid to explore the vertical.
Đừng ngại khám phá theo phương thẳng đứng.
Nguồn: Friends Season 9Oh, you don't know what horizontal and vertical means?
Ôi, bạn không biết nghĩa của phương ngang và phương thẳng đứng sao?
Nguồn: Little Bear CharlieEverything I did was horizontal, and I should be more vertical.
Mọi thứ tôi làm đều là phương ngang, và tôi nên theo phương thẳng đứng hơn.
Nguồn: Friends Season 9I had this beautiful picture of the city but it was all verticals.
Tôi có một bức ảnh đẹp về thành phố nhưng toàn là phương thẳng đứng.
Nguồn: Twitter founder Jack Dorsey speechIts walls are just about vertical.
Những bức tường của nó hầu như chỉ theo phương thẳng đứng.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 CompilationI mean, I've got an entire design for an electric supersonic vertical takeoff jet.
Ý tôi là, tôi có một thiết kế hoàn chỉnh cho một máy bay phản lực cất cánh theo phương thẳng đứng siêu thanh chạy bằng điện.
Nguồn: Celebrity Speech CompilationThere are pros and cons to going vertical.
Có những ưu và nhược điểm khi chuyển sang phương thẳng đứng.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 CollectionYou put your horizontal " X" coordinate here, vertical " Y" coordinate here.
Bạn đặt tọa độ "X" ngang của mình ở đây, tọa độ "Y" thẳng đứng ở đây.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 624.hoist three vertical white light for convoy.
24. Nâng ba đèn trắng theo phương thẳng đứng cho đoàn.
Nguồn: Maritime English listeningThe vertical band is precision-machined from stainless steel.
Dải thép theo phương thẳng đứng được gia công chính xác từ thép không gỉ.
Nguồn: Apple latest newsvertical line
đường thẳng đứng
vertical axis
trục dọc
vertical height
chiều cao thẳng đứng
vertical motion
chuyển động thẳng đứng
vertical alignment
thẳng hàng theo chiều dọc
vertical direction
hướng thẳng đứng
vertical shaft
trục dọc
vertical distribution
phân bố theo chiều dọc
vertical load
tải thẳng đứng
vertical integration
tích hợp dọc
vertical displacement
di dời thẳng đứng
vertical lathe
máy tiện đứng
vertical section
phần dọc
vertical plane
mặt phẳng thẳng đứng
vertical position
vị trí thẳng đứng
vertical structure
cấu trúc thẳng đứng
vertical resolution
độ phân giải theo chiều dọc
vertical tube
ống thẳng đứng
vertical flow
dòng chảy thẳng đứng
vertical distance
khoảng cách theo chiều dọc
vertical pressure
áp suất thẳng đứng
vertical force
lực thẳng đứng
vertical plate
tấm kim loại thẳng đứng
The skyscraper has a vertical design.
Tòa nhà chọc trời có thiết kế theo chiều dọc.
She hung the picture vertically on the wall.
Cô ấy treo bức tranh theo chiều dọc lên tường.
Vertical lines create an illusion of height.
Những đường thẳng đứng tạo ra ảo giác về chiều cao.
The graph has a vertical axis and a horizontal axis.
Đồ thị có trục dọc và trục ngang.
The vertical jump competition was intense.
Cuộc thi nhảy cao độ rất gay cấn.
The elevator moves vertically between floors.
Thang máy di chuyển theo chiều dọc giữa các tầng.
She planted the flowers in vertical rows.
Cô ấy trồng hoa thành các hàng thẳng đứng.
The vertical blinds provide privacy in the office.
Rèm cửa thẳng đứng cung cấp sự riêng tư trong văn phòng.
The rock climber scaled the vertical cliff.
Người leo núi đã leo lên vách đá thẳng đứng.
The vertical integration of the company improved efficiency.
Việc tích hợp dọc của công ty đã cải thiện hiệu quả.
Don't be afraid to explore the vertical.
Đừng ngại khám phá theo phương thẳng đứng.
Nguồn: Friends Season 9Oh, you don't know what horizontal and vertical means?
Ôi, bạn không biết nghĩa của phương ngang và phương thẳng đứng sao?
Nguồn: Little Bear CharlieEverything I did was horizontal, and I should be more vertical.
Mọi thứ tôi làm đều là phương ngang, và tôi nên theo phương thẳng đứng hơn.
Nguồn: Friends Season 9I had this beautiful picture of the city but it was all verticals.
Tôi có một bức ảnh đẹp về thành phố nhưng toàn là phương thẳng đứng.
Nguồn: Twitter founder Jack Dorsey speechIts walls are just about vertical.
Những bức tường của nó hầu như chỉ theo phương thẳng đứng.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 CompilationI mean, I've got an entire design for an electric supersonic vertical takeoff jet.
Ý tôi là, tôi có một thiết kế hoàn chỉnh cho một máy bay phản lực cất cánh theo phương thẳng đứng siêu thanh chạy bằng điện.
Nguồn: Celebrity Speech CompilationThere are pros and cons to going vertical.
Có những ưu và nhược điểm khi chuyển sang phương thẳng đứng.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 CollectionYou put your horizontal " X" coordinate here, vertical " Y" coordinate here.
Bạn đặt tọa độ "X" ngang của mình ở đây, tọa độ "Y" thẳng đứng ở đây.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 624.hoist three vertical white light for convoy.
24. Nâng ba đèn trắng theo phương thẳng đứng cho đoàn.
Nguồn: Maritime English listeningThe vertical band is precision-machined from stainless steel.
Dải thép theo phương thẳng đứng được gia công chính xác từ thép không gỉ.
Nguồn: Apple latest newsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay