columniations of truth
các trụ cột của sự thật
columniations of ideas
các trụ cột của ý tưởng
columniations in literature
các trụ cột trong văn học
columniations of facts
các trụ cột của sự thật
columniations of evidence
các trụ cột của bằng chứng
columniations of history
các trụ cột của lịch sử
columniations of opinion
các trụ cột của ý kiến
columniations of knowledge
các trụ cột của kiến thức
columniations in art
các trụ cột trong nghệ thuật
columniations of culture
các trụ cột của văn hóa
his columniations about the politician were unfounded.
Những phát ngôn vô căn cứ của anh ta về chính trị gia đó.
the article contained numerous columniations against the celebrity.
Bài báo chứa nhiều phát ngôn sai sự thật chống lại người nổi tiếng.
she filed a lawsuit for the columniations made by the newspaper.
Cô ấy đã nộp đơn kiện vì những phát ngôn sai sự thật mà tờ báo đã đưa ra.
columniations can severely damage a person's reputation.
Những phát ngôn sai sự thật có thể gây tổn hại nghiêm trọng đến danh tiếng của một người.
he was hurt by the columniations spread by his former friends.
Anh ấy bị tổn thương bởi những phát ngôn sai sự thật lan truyền bởi những người bạn cũ của mình.
columniations often lead to public outrage and protests.
Những phát ngôn sai sự thật thường dẫn đến sự phẫn nộ và biểu tình của công chúng.
they published a retraction to address the columniations made.
Họ đã đăng tải một bản đính chính để giải quyết những phát ngôn sai sự thật đã đưa ra.
columniations can arise from misunderstandings and miscommunication.
Những phát ngôn sai sự thật có thể phát sinh từ sự hiểu lầm và giao tiếp sai sót.
it's important to distinguish between facts and columniations.
Điều quan trọng là phải phân biệt giữa sự thật và những phát ngôn sai sự thật.
his career was nearly ruined by persistent columniations.
Sự nghiệp của anh ấy gần như bị phá hủy bởi những phát ngôn sai sự thật dai dẳng.
columniations of truth
các trụ cột của sự thật
columniations of ideas
các trụ cột của ý tưởng
columniations in literature
các trụ cột trong văn học
columniations of facts
các trụ cột của sự thật
columniations of evidence
các trụ cột của bằng chứng
columniations of history
các trụ cột của lịch sử
columniations of opinion
các trụ cột của ý kiến
columniations of knowledge
các trụ cột của kiến thức
columniations in art
các trụ cột trong nghệ thuật
columniations of culture
các trụ cột của văn hóa
his columniations about the politician were unfounded.
Những phát ngôn vô căn cứ của anh ta về chính trị gia đó.
the article contained numerous columniations against the celebrity.
Bài báo chứa nhiều phát ngôn sai sự thật chống lại người nổi tiếng.
she filed a lawsuit for the columniations made by the newspaper.
Cô ấy đã nộp đơn kiện vì những phát ngôn sai sự thật mà tờ báo đã đưa ra.
columniations can severely damage a person's reputation.
Những phát ngôn sai sự thật có thể gây tổn hại nghiêm trọng đến danh tiếng của một người.
he was hurt by the columniations spread by his former friends.
Anh ấy bị tổn thương bởi những phát ngôn sai sự thật lan truyền bởi những người bạn cũ của mình.
columniations often lead to public outrage and protests.
Những phát ngôn sai sự thật thường dẫn đến sự phẫn nộ và biểu tình của công chúng.
they published a retraction to address the columniations made.
Họ đã đăng tải một bản đính chính để giải quyết những phát ngôn sai sự thật đã đưa ra.
columniations can arise from misunderstandings and miscommunication.
Những phát ngôn sai sự thật có thể phát sinh từ sự hiểu lầm và giao tiếp sai sót.
it's important to distinguish between facts and columniations.
Điều quan trọng là phải phân biệt giữa sự thật và những phát ngôn sai sự thật.
his career was nearly ruined by persistent columniations.
Sự nghiệp của anh ấy gần như bị phá hủy bởi những phát ngôn sai sự thật dai dẳng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay