columnists

[Mỹ]/ˈkɒləmɪsts/
[Anh]/ˈkɑːləmɪsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người viết bài thường xuyên trong một tờ báo hoặc tạp chí

Cụm từ & Cách kết hợp

political columnists

các cây viết chính trị

financial columnists

các cây viết tài chính

opinion columnists

các cây viết ý kiến

sports columnists

các cây viết thể thao

local columnists

các cây viết địa phương

technology columnists

các cây viết công nghệ

lifestyle columnists

các cây viết về lối sống

travel columnists

các cây viết du lịch

food columnists

các cây viết ẩm thực

culture columnists

các cây viết văn hóa

Câu ví dụ

many columnists express their opinions on current events.

Nhiều cây viết bày tỏ ý kiến của họ về các sự kiện hiện tại.

columnists often write about social issues.

Các cây viết thường viết về các vấn đề xã hội.

readers appreciate columnists who provide insightful analysis.

Độc giả đánh giá cao những cây viết cung cấp phân tích sâu sắc.

columnists can influence public opinion significantly.

Các cây viết có thể ảnh hưởng đáng kể đến dư luận.

many columnists are known for their unique writing styles.

Nhiều cây viết nổi tiếng với phong cách viết độc đáo của họ.

columnists often engage with their readers through social media.

Các cây viết thường tương tác với độc giả của họ thông qua mạng xã hội.

some columnists tackle controversial topics in their articles.

Một số cây viết đề cập đến các chủ đề gây tranh cãi trong các bài viết của họ.

columnists are invited to speak at various events.

Các cây viết được mời phát biểu tại nhiều sự kiện khác nhau.

many columnists write for multiple publications.

Nhiều cây viết viết cho nhiều ấn phẩm.

columnists often face criticism for their viewpoints.

Các cây viết thường phải đối mặt với những lời chỉ trích về quan điểm của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay