combatted

[US]/[ˈkɒm.bæt.ɪd]/
[UK]/[ˈkɑːm.bæt.ɪd]/
Frequency: Very High

Translation

v. (quá khứ của combat) Đánh nhau với điều gì đó; đấu tranh chống lại.; Giải quyết hoặc khắc phục một vấn đề hoặc khó khăn.; Chủ động phản đối hoặc chống lại.

Phrases & Collocations

combatted the virus

đã chống lại virus

combating poverty

chống đói nghèo

combatted effectively

đã chống lại hiệu quả

combatted misinformation

đã chống lại thông tin sai lệch

combatted strongly

đã chống lại mạnh mẽ

combating climate change

chống biến đổi khí hậu

combatted the challenge

đã chống lại thách thức

combating corruption

chống tham nhũng

combatted successfully

đã chống lại thành công

combatted tirelessly

đã chống lại không mệt mỏi

Example Sentences

the government combatted inflation with lower interest rates.

Chính phủ đã chống lạm phát bằng cách giảm lãi suất.

the team combatted the opponent's strong defense with quick passes.

Đội đã chống lại hàng phòng thủ mạnh mẽ của đối phương bằng những đường chuyền nhanh.

the charity combatted poverty by providing job training programs.

Tổ chức từ thiện đã chống lại nạn đói nghèo bằng cách cung cấp các chương trình đào tạo nghề.

scientists combatted the virus with a new vaccine.

Các nhà khoa học đã chống lại virus bằng một loại vắc xin mới.

the company combatted negative publicity with a public relations campaign.

Công ty đã chống lại những tin tức tiêu cực bằng một chiến dịch quan hệ công chúng.

the city combatted crime with increased police patrols.

Thành phố đã chống lại tội phạm bằng cách tăng cường tuần tra của cảnh sát.

the organization combatted misinformation with fact-checking initiatives.

Tổ chức đã chống lại thông tin sai lệch bằng các sáng kiến kiểm tra thực tế.

the software combatted malware with real-time scanning.

Phần mềm đã chống lại phần mềm độc hại bằng quét thời gian thực.

the school combatted bullying with a zero-tolerance policy.

Trường học đã chống lại nạn bắt nạt bằng chính sách không khoan nhượng.

the community combatted environmental pollution with recycling programs.

Cộng đồng đã chống lại ô nhiễm môi trường bằng các chương trình tái chế.

the artist combatted creative block with daily sketching exercises.

Nghệ sĩ đã chống lại sự bế tắc sáng tạo bằng các bài tập phác thảo hàng ngày.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now