combusted fuel
nhu liệu đã cháy
combusted material
vật liệu đã cháy
combusted gases
khí cháy
combusted waste
chất thải đã cháy
combusted engine
động cơ đã cháy
combusted biomass
khối sinh học đã cháy
combusted hydrocarbons
hiđrocacbon đã cháy
combusted coal
than đã cháy
combusted oil
dầu đã cháy
combusted chemicals
hóa chất đã cháy
the fuel combusted quickly in the engine.
nhiên liệu đã cháy nhanh chóng trong động cơ.
when the fire combusted, it spread rapidly.
khi đám cháy bùng phát, nó lan nhanh chóng.
the wood combusted, creating a warm glow.
gỗ đã cháy, tạo ra ánh sáng ấm áp.
the chemical reaction combusted, releasing energy.
phản ứng hóa học đã cháy, giải phóng năng lượng.
he watched as the paper combusted in the flame.
anh ta nhìn thấy giấy cháy trong ngọn lửa.
the gas combusted, causing a loud explosion.
khí đốt đã cháy, gây ra một vụ nổ lớn.
once ignited, the mixture combusted instantly.
khi đã bị đốt cháy, hỗn hợp đã cháy ngay lập tức.
the rocket combusted its fuel to launch into space.
tên lửa đã đốt nhiên liệu của nó để phóng vào không gian.
the old engine combusted after years of use.
động cơ cũ đã cháy sau nhiều năm sử dụng.
the paper combusted, turning to ash in seconds.
giấy đã cháy, biến thành tro trong vài giây.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay